可能
có thể (xảy ra); có khả năng; có xác suất; khả năng; xác suất; có lẽ; có thể; LT:個|个[ge4]
có thể (xảy ra); có khả năng; có xác suất; khả năng; xác suất; có lẽ; có thể; LT:個|个[ge4]
Diễn tả khả năng chưa chắc chắn: “có thể, có khả năng”; cũng có thể làm danh từ trong 有这种可能.
Khi 可能 đứng trước động từ hoặc tính từ, hãy hiểu là “có lẽ/có thể”; khi đi với 的 hoặc 有, nó thường mang nghĩa “khả thi/khả năng”.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Đưa ra phán đoán chưa chắc chắn về một sự việc.
Chủ ngữ + 可能 + động từ可能 + mệnh đề很可能 + động từHôm nay có thể anh ấy không đến.
Ngày mai rất có khả năng trời mưa.
Đánh giá một việc là có khả năng thực hiện hoặc xảy ra.
是可能的完全可能不太可能Kế hoạch này là khả thi.
Chỉ một khả năng hoặc tình huống có thể xảy ra.
有这种可能没有可能可能性 + 很大Không loại trừ khả năng này.
Học theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
rất có thể
không mấy có khả năng
có khả năng này
hoàn toàn có thể
Không chỉ nêu nghĩa, phần này chỉ rõ điểm khác và tình huống có thể thay thế.
có lẽ
也许 chủ yếu là phó từ phỏng đoán và thường mang sắc thái khẩu ngữ hơn; 可能 dùng rộng hơn và còn có thể làm tính từ/danh từ.
Thường thay được khi đứng đầu câu hoặc trước động từ, nhưng không thay trong 有这种可能.
也许他忘了。có thể, được phép
可以 thường nói về điều kiện, năng lực khách quan hoặc sự cho phép; 可能 nói về xác suất/phán đoán.
Không thay tự do: 他可能来 = có lẽ anh ấy đến; 他可以来 = anh ấy có thể/được phép đến.
你可以进来。Đối chiếu trực tiếp câu sai và cách sửa tự nhiên.
Dự đoán thời tiết dùng 可能; 可以 dễ bị hiểu là “được phép/có điều kiện để”.
Trong đa số tình huống, phủ định đặt trước 会 hoặc trực tiếp trước động từ sẽ tự nhiên hơn.
Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khả năng; xác suất
›可磁化体kě cí huà tǐmôi trường từ tính; vật liệu có khả năng bị từ hóa
›可知论kě zhī lùnthuyết khả tri, học thuyết triết học cho rằng mọi thứ về vũ trụ đều có thể biết được
›可耕地kě gēng dìcó thể canh tác
›可编程kě biān chéngcó thể lập trình
›可行kě xíngkhả thi
›可行性kě xíng xìngtính khả thi
›可行性研究kě xíng xìng yán jiūnghiên cứu tính khả thi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.