Kết quả tra từ “功”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
功: hành động hoặc dịch vụ có công; lao động; thành quả; dịch vụ; thành tựu; công (vật lý)
功高盖主: nghĩa đen: thành tựu của một người lấn át quyền uy của quân chủ (thành ngữ); nghĩa bóng: có tầm ảnh hưởng lớn đến mức cạnh tranh với lãnh đạo
功高望重: công lao to lớn và tiền đồ xứng đáng (thành ngữ)
功高不赏: công lao lớn đến mức không thể đền đáp (thành ngữ); thành tựu vô giá
功过: công và tội; đóng góp và sai lầm
功课: bài tập; giao bài; nhiệm vụ; bài trên lớp; bài học; học hành; LT:門|门[men2]
功亏一篑: nghĩa đen: hủy hoại sự nghiệp vì một sọt đất; thất bại do thiếu nỗ lực cuối cùng; thành ngữ: hỏng việc vì tiết kiệm không đáng (thành ngữ)
功莫大焉: không có đóng góp nào lớn hơn thế (thành ngữ)
功臣: quan chức có công; người lập công xuất sắc; anh hùng; (ví von) thứ đóng vai trò quan trọng
功能集: thư viện hàm
功能词: từ chức năng
功能表: menu (phần mềm)
功能群: nhóm chức năng
功能磁共振成像术: chụp cộng hưởng từ chức năng (fMRI)
功能模块: mô-đun chức năng
功能性磁共振成像: chụp cộng hưởng từ chức năng (fMRI)
功能性: tính năng
功能团: nhóm chức năng (hóa học)
功能: chức năng; khả năng
功耗: tiêu thụ điện; lãng phí điện năng
功罪: công lao và tội ác
功绩: chiến công; đóng góp; công lao và thành tựu
功用: chức năng
功率输出: công suất đầu ra (của thiết bị điện, v.v.)
功率恶化: tổn hao công suất
功率: tốc độ công việc; công suất (đầu ra)
功烈: thành tựu
功业: thành tựu; công việc xuất sắc; chiến công vinh quang
功败垂成: thất bại khi sắp thành công (thành ngữ); thất bại vào phút chót; ngã ngựa ở rào cản cuối cùng; thất bại trong tầm tay chiến thắng
功效: hiệu quả
功成名就: thành công và được công nhận (thành ngữ)
功成不居: không nhận công lao về mình (thành ngữ)
功德无量: công đức vô lượng (thành ngữ); lòng tốt vô biên
功德圆满: thành tựu và đức hạnh viên mãn (thành ngữ)
功德: thành tựu và đức hạnh
功底: rèn luyện kỹ năng cơ bản; kiến thức nền tảng
功完行满: hoàn toàn đạt được hoài bão (thành ngữ)
功夫茶: loại trà rất đậm được uống ở Triều Châu, Phúc Kiến và Đài Loan
功夫病毒: cúm kung fu
功夫球: xem 鐵球|铁球[tie3 qiu2]
功夫流感: bản dịch Trung Quốc của "kung flu", một thuật ngữ do Tổng thống Mỹ Trump sử dụng năm 2020 để chỉ COVID-19 như một bệnh "Trung Quốc"
功夫: kỹ năng; nghệ thuật; kung fu; lao động; nỗ lực
功名利禄: địa vị và tài lộc (thành ngữ); cấp bậc, danh tiếng và giàu có; công danh lợi lộc
功名: vinh dự học thuật (trong kỳ thi imperial); cấp bậc; thành tích; danh tiếng; vinh quang
功劳: đóng góp; công trạng; sự công nhận
功勋: thành tích; hành động xuất sắc; đóng góp (cho xã hội)
功力: công lực; hiệu quả; năng lực; kỹ năng; sức mạnh
功到自然成: nỗ lực ắt sẽ dẫn đến thành công (thành ngữ)
功利主义: chủ nghĩa vị lợi
功利: tính hữu dụng
功令: mệnh lệnh
功不可没: đóng góp không thể không ghi nhận (thành ngữ)
失败是成功之母: thất bại là mẹ thành công
马到成功: thành công ngay lập tức (thành ngữ)
头功: công trạng hạng nhất
非一日之功: nghĩa đen: không thể làm xong trong một ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: cần nhiều thời gian và nỗ lực để hoàn thành
电功率: công suất điện (đo bằng watt)
零功率堆: lò phản ứng công suất bằng không
阴功: công đức thầm lặng
开国功臣: công thần lập quốc xuất sắc (danh hiệu trao để thưởng tướng lĩnh trung thành hoặc chư hầu của triều đại hoặc quốc gia mới)