功率输出 là gì?
功率输出 [gōng lǜ shū chū] có nghĩa là công suất đầu ra (của thiết bị điện, v.v.).
Nghĩa của từ 功率输出 trong tiếng Việt
công suất đầu ra (của thiết bị điện, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 功率输出
功率输出 được đọc là gōng lǜ shū chū, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “công suất đầu ra (của thiết bị điện, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .