功夫
kỹ năng; nghệ thuật; kung fu; lao động; nỗ lực
kỹ năng; nghệ thuật; kung fu; lao động; nỗ lực
功夫 thường mang nghĩa “kỹ năng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 功夫, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bản dịch Trung Quốc của "kung flu", một thuật ngữ do Tổng thống Mỹ Trump sử dụng năm 2020 để chỉ COVID-19…
›功力gōng lìcông lực; hiệu quả; năng lực; kỹ năng; sức mạnh
›功名gōng míngvinh dự học thuật (trong kỳ thi imperial); cấp bậc; thành tích; danh tiếng; vinh quang
›功夫病毒gōng fu bìng dúcúm kung fu
›功勋gōng xūnthành tích; hành động xuất sắc; đóng góp (cho xã hội)
›功底gōng dǐrèn luyện kỹ năng cơ bản; kiến thức nền tảng
›功夫球gōng fu qiúxem 鐵球|铁球[tie3 qiu2]
›功劳gōng láođóng góp; công trạng; sự công nhận
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.