Kết quả tra từ “八”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
八: tám; 8
八点档: khung giờ 8:00 tối (trên truyền hình); (Đài Loan) (thông tục) loạt phim truyền hình phát sóng vào giờ vàng 8:00 tối
八风穴: "tám huyệt phong", tên một tập hợp huyệt châm cứu (EX-LE-10), bốn ở mỗi chân
八风: xem 八風穴|八风穴[ba1 feng1 xue2]
八音盒: hộp nhạc
八音: hệ thống phân loại nhạc cụ cổ đại, dựa trên vật liệu chế tạo nhạc cụ (kim loại 金, đá 石, đất 土, da革, tơ lụa 絲|丝, gỗ 木, bầu 匏, tre 竹); tám loại…
八面体: hình bát diện
八面玲珑: khéo léo và linh hoạt (trong việc tạo dựng quan hệ xã hội)
八开: khổ giấy tám
八重奏: octet (nhóm nhạc)
八里乡: thị trấn Bali hoặc Pali ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
八里: thị trấn Bali hoặc Pali ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
八边形: hình bát giác
八达通卡: thẻ Octopus (thẻ thông minh ở Hong Kong dùng cho thanh toán điện tử)
八达通: Octopus (hệ thống thẻ thông minh ở Hong Kong dùng cho thanh toán điện tử)
八达岭: Badaling, một đoạn cụ thể của Vạn Lý Trường Thành, địa điểm du lịch nổi tiếng
八道江区: khu Badaojiang ở thành phố Baishan 白山市, tỉnh Jilin
八道江: khu Badaojiang ở thành phố Baishan 白山市, tỉnh Jilin
八进制: hệ bát phân
八辈子: (ví dụ) một thời gian dài
八路军: Bát Lộ Quân, lực lượng lớn hơn trong hai lực lượng cộng sản Trung Quốc chính chiến đấu chống Nhật trong Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai…
八角街: phố Barkhor, khu trung tâm thương mại và con đường hành hương quanh chùa Jokhang ở Lhasa, Tây Tạng, còn gọi là 八廓街[Ba1 kuo4 Jie1]
八角茴香: đại hồi; hồi sao; Fructus Anisi Stellati
八角枫: alangium
八角形: hình bát giác
八角床: giường có màn kiểu truyền thống
八角: hoa hồi; hồi sao; hạt hồi; có hình bát giác; Quả hồi
八行书: thư tiến cử trang trọng viết trên tám cột
八万大藏经: Đại Tạng Kinh Cao Ly, kinh điển Phật giáo khắc trên 81.340 bảng gỗ và lưu trữ tại chùa Hải Ấn 海印寺 [Hai3 yin4 si4] ở tỉnh Gyeongsang Nam, Hàn Quốc
八苦: tám nỗi khổ - sinh, lão, bệnh, tử, xa lìa điều yêu thích, gặp gỡ điều ghét, mục tiêu không đạt được, và mọi khổ của ngũ uẩn (Phật giáo)
八般头风: (YHCT) tám loại "phong đầu" (nhức đầu)
八股文: bài luận tám đoạn phải thành thạo để vượt kỳ thi khoa cử thời Minh và Thanh
八股: bài văn tám đoạn; viết rập khuôn
八声杜鹃: (loài chim ở Trung Quốc) chim cu cu rầu rĩ (Cacomantis merulinus)
八老: "Tám nguyên lão vĩ đại" của ĐCSTQ, viết tắt của 八大元老[Ba1 Da4 Yuan2 lao3]
八美乡: thị trấn Bamei hoặc Bamay ở huyện Dawu 道孚縣|道孚县[Dao4 fu2 xian4], châu tự trị Tây Tạng Garze, Tứ Xuyên
八美: Bamay ở huyện Dawu 道孚縣|道孚县[Dao4 fu2 xian4], châu tự trị Tây Tạng Garze, Tứ Xuyên
八纲辨证: phân biệt chứng dựa trên bát cương (y học cổ truyền)
八纲: (YHCT) tám hội chứng chính (dùng để phân biệt các tình trạng bệnh lý): âm và dương, biểu và lý, hàn và nhiệt, hư và thực
八级风: gió cấp 8; gió mạnh
八级工资制: hệ thống lương tám bậc
八级工: công nhân bậc 8 (cao nhất trong thang lương tám bậc); công nhân bậc cao nhất
八相成道: tám giai đoạn trong cuộc đời của Đức Phật (Phật giáo)
八目鳗: cá mút đá (loài cá không hàm thuộc họ Petromyzontidae)
八疸身面黄: tám loại hoàng đản với vàng da và mặt (y học cổ truyền)
八疸: tám (loại) hoàng đản (y học cổ truyền)
八珍汤: bát trân thang, bài thuốc bổ trong y học cổ truyền Trung Quốc
八爪鱼: bạch tuộc
八法拳: Bát Pháp Quyền "Tám Phương Pháp" - Võ thuật
八法: tám phương pháp trị liệu (y học cổ truyền Trung Quốc)
八冲: bát xung (một nhóm tám huyệt trong châm cứu Trung Quốc, gồm PC-9, TB-1, HT-9 và LV-3, ở hai bên)
八段锦: bát đoạn cẩm, một chuỗi bài tập khí công truyền thống gồm tám phần
八步区: quận Babu của thành phố Hezhou 賀州市|贺州市[He4 zhou1 shi4], Quảng Tây
八步: quận Bát Bộ của thành phố Hạc Châu 賀州市|贺州市[He4 zhou1 shi4], Quảng Tây
八正道: Bát Chánh Đạo (Phật giáo)
八荣八耻: Tám Điều Vinh và Tám Điều Nhục, hướng dẫn đạo đức chính thức của Trung Quốc
八极拳: Bát Cực Quyền "Quyền Tám Cực" - Võ thuật
八月份: Tháng Tám
八月之光: "Ánh sáng tháng Tám" (tiểu thuyết của William Faulkner 威廉·福克納|威廉·福克纳[Wei1 lian2 · Fu2 ke4 na4])
八月: tháng Tám; tháng tám (của năm âm lịch)