Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “信”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xìn

信: thư; tín; LT:封[feng1]; tin tưởng; tin; tín ngưỡng; thành thật; tự tin; tin cậy; tùy ý; ngẫu nhiên

Từ vựng
信鸽xìn gē

信鸽: bồ câu đưa thư; chim bồ câu đưa thư

Cụm từ
信风xìn fēng

信风: gió mậu dịch

Cụm từ
信靠xìn kào

信靠: tin tưởng

Cụm từ
信阳市Xìn yáng Shì

信阳市: Xinyang, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
信阳Xìn yáng

信阳: Xinyang, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
信道xìn dào

信道: (viễn thông) kênh; (trong văn bản Nho giáo) tin vào nguyên tắc của trí tuệ và làm theo

Cụm từ
信赖区间xìn lài qū jiān

信赖区间: (thống kê) khoảng tin cậy

Cụm từ
信赖xìn lài

信赖: tin tưởng; có sự tự tin vào; có niềm tin vào; dựa vào

Cụm từ
信贷违约掉期xìn dài wéi yuē diào qī

信贷违约掉期: hoán đổi nợ xấu (tài chính)

Cụm từ
信贷衍生产品xìn dài yǎn shēng chǎn pǐn

信贷衍生产品: phái sinh tín dụng (trong tài chính)

Cụm từ
信贷危机xìn dài wēi jī

信贷危机: khủng hoảng tín dụng

Cụm từ
信贷xìn dài

信贷: tín dụng; tiền vay

Cụm từ
信丰县Xìn fēng xiàn

信丰县: huyện Xinfeng ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
信丰Xìn fēng

信丰: huyện Xinfeng ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
信誉xìn yù

信誉: uy tín; danh tiếng; danh dự; tín nhiệm

Cụm từ
信誓旦旦xìn shì dàn dàn

信誓旦旦: thề nguyền trang trọng

Cụm từ
信访xìn fǎng

信访: khiếu nại hoặc kiến nghị với chính quyền qua thư hoặc đến trực tiếp

Cụm từ
信托xìn tuō

信托: ủy thác; trái phiếu tín thác (tài chính)

Cụm từ
信号处理xìn hào chǔ lǐ

信号处理: xử lý tín hiệu

Cụm từ
信号台xìn hào tái

信号台: trạm tín hiệu

Cụm từ
信号灯xìn hào dēng

信号灯: đèn tín hiệu; đèn xi nhan

Cụm từ
信号xìn hào

信号: tín hiệu

Cụm từ
信义乡Xìn yì Xiāng

信义乡: Xã Tín Nghĩa ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], trung Đài Loan

Cụm từ
信义区Xìn yì Qū

信义区: Khu Tín Nghĩa của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan; Khu Tín Nghĩa của thành phố Cơ Long 基隆市[Ji1 long2 shi4], Đài Loan

Cụm từ
信义xìn yì

信义: thiện chí; danh dự; tín nhiệm và chính nghĩa

Cụm từ
信经xìn jīng

信经: Kinh Tin Kính (phần của thánh lễ Công giáo)

Cụm từ
信纸xìn zhǐ

信纸: giấy viết thư; giấy viết

Cụm từ
信箱xìn xiāng

信箱: hộp thư; hộp thư bưu điện

Cụm từ
信管xìn guǎn

信管: kíp nổ (cho thuốc nổ); kíp nổ

Cụm từ
信笺xìn jiān

信笺: thư; giấy viết thư

Cụm từ
信筒xìn tǒng

信筒: hòm thư; hộp thư

Cụm từ
信笔xìn bǐ

信笔: viết một cách tự do; diễn đạt tuỳ ý

Cụm từ
信神者xìn shén zhě

信神者: người tin vào thần

Cụm từ
信众xìn zhòng

信众: tín đồ; người thờ cúng

Cụm từ
信用风险xìn yòng fēng xiǎn

信用风险: rủi ro tín dụng

Cụm từ
信用额xìn yòng é

信用额: hạn mức tín dụng

Cụm từ
信用证券xìn yòng zhèng quàn

信用证券: công cụ tín dụng; thư tín dụng; xem thêm 信用證|信用证[xin4 yong4 zheng4]; Lượng từ:張|张[zhang1]

Cụm từ
信用证xìn yòng zhèng

信用证: thư tín dụng

Cụm từ
信用评级xìn yòng píng jí

信用评级: xếp hạng tín dụng

Cụm từ
信用评等xìn yòng píng děng

信用评等: xếp hạng tín dụng

Cụm từ
信用观察xìn yòng guān chá

信用观察: theo dõi tín dụng

Cụm từ
信用等级xìn yòng děng jí

信用等级: mức độ tín dụng

Cụm từ
信用社xìn yòng shè

信用社: hợp tác xã tín dụng

Cụm từ
信用危机xìn yòng wēi jī

信用危机: khủng hoảng tín dụng

Cụm từ
信用卡xìn yòng kǎ

信用卡: thẻ tín dụng

Cụm từ
信用xìn yòng

信用: sự đáng tin cậy; (thương mại) tín dụng; (văn học) tin tưởng và giao nhiệm vụ

Cụm từ
信物xìn wù

信物: vật kỷ niệm; tín vật

Cụm từ
信然xìn rán

信然: thật vậy; thực sự

Cụm từ
信步xìn bù

信步: đi dạo; đi thong thả

Cụm từ
信标xìn biāo

信标: một tín hiệu

Cụm từ
信条xìn tiáo

信条: tín điều; điều khoản đức tin

Cụm từ
信札xìn zhá

信札: bức thư

Cụm từ
信服xìn fú

信服: tin tưởng; tin vào; có niềm tin; tôn trọng

Cụm từ
信教xìn jiào

信教: tín ngưỡng tôn giáo; thực hành đức tin; theo đạo

Cụm từ
信手xìn shǒu

信手: một cách tình cờ; tiện tay

Cụm từ
信意xìn yì

信意: theo ý mình; một cách tuỳ tiện; đúng như mình muốn

Cụm từ
信息灵通xìn xi líng tōng

信息灵通: xem 消息靈通|消息灵通[xiao1 xi5 ling2 tong1]

Cụm từ
信息论xìn xī lùn

信息论: lý thuyết thông tin

Cụm từ
信息与通讯技术xìn xī yǔ tōng xùn jì shù

信息与通讯技术: công nghệ thông tin và truyền thông, ICT

Cụm từ