Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “信”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
xìn

thư

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
信任
xìnrèn

tín nhiệm, tin tưởng

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
信号
xìnhào

tín hiệu

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
信封
xìnfēng

phong bì

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
信心
xìnxīn

lòng tin, sự tin tưởng

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
信息
xìnxī

thông tin, tin tức

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
信用卡
xìnyòngkǎ

thẻ tín dụng

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
信丰
Xìn fēng

huyện Xinfeng ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
信义
xìn yì

thiện chí; danh dự; tín nhiệm và chính nghĩa

Cụm từ
信从
xìn cóng

tin tưởng và vâng lời

Cụm từ
信众
xìn zhòng

tín đồ; người thờ cúng

Cụm từ
信使
xìn shǐ

người đưa tin; chuyển phát

Cụm từ
信函
xìn hán

thư; tác phẩm trao đổi (bao gồm email)

Cụm từ
信口
xìn kǒu

thốt ra điều gì; mở miệng mà không suy nghĩ

Cụm từ
信奉
xìn fèng

tin tưởng; tin vào (điều gì đó)

Cụm từ
信守
xìn shǒu

tuân thủ; giữ (lời hứa, v.v.)

Cụm từ
信宜
Xìn yí

Xinyi, thành phố cấp huyện ở Maoming 茂名, Quảng Đông

Cụm từ
信实
xìn shí

đáng tin cậy; dễ tin; tin điều gì đó là thật

Cụm từ
信宿
xìn sù

(cổ) ở trọ hai đêm

Cụm từ
信州
Xìn zhōu

quận Xinzhou của Thượng Nhiêu, thành phố cấp địa khu 上饒市|上饶市, Giang Tây

Cụm từ
信差
xìn chāi

người truyền tin

Cụm từ
信徒
xìn tú

tín đồ

Cụm từ
信念
xìn niàn

niềm tin; tín ngưỡng; niềm tin mãnh liệt

Cụm từ
信意
xìn yì

theo ý mình; một cách tuỳ tiện; đúng như mình muốn

Cụm từ