信
thư; tín; LT:封[feng1]; tin tưởng; tin; tín ngưỡng; thành thật; tự tin; tin cậy; tùy ý; ngẫu nhiên
thư; tín; LT:封[feng1]; tin tưởng; tin; tín ngưỡng; thành thật; tự tin; tin cậy; tùy ý; ngẫu nhiên
信 thường mang nghĩa “thư”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 信 cùng cụm 信息 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thông tin
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tín hiệu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tin tưởng; bị thuyết phục; chấp nhận là thật
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Weixin hoặc WeChat (dịch vụ nhắn tin văn bản và thoại di động phát triển bởi Tencent 騰訊|腾讯[Teng2 xun4])
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
được tin cậy; thân mật; (hoàng đế) đến thăm; biến thể của 幸[xing4]
›侠xiáhiệp sĩ; dũng cảm và hào hiệp; anh hùng; anh dũng
›修xiūtrang trí; tô điểm; sửa chữa; xây dựng; viết; trau dồi; học; theo học (một lớp)
›效xiàobiến thể của 傚|效[xiao4]
›系xìkết nối; liên quan đến; buộc; ràng buộc; là (văn học)
›侚xùn(văn học) nhanh; biến thể của 殉[xun4]
›侐xùtĩnh; lặng
›侀xínghình dạng; điều luật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.