Kết quả cho “低”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thấp
thấp hơn so với
năng suất thấp
lãi suất thấp
chất lượng kém; không đạt tiêu chuẩn; hạng thấp
áp suất thấp; điện áp thấp
ngâm nga nhẹ; thì thầm
vùng đất thấp
rũ xuống; rủ xuống
nói khẽ; nhẹ nhàng
cúi đầu; nhượng bộ; chịu thua
mức độ thấp
cổ thấp (giày)
rẻ; không đắt; thấp
ít ỏi (tiền lương); thấp kém (địa vị xã hội); yếu ớt (giọng nói)
lãi suất thấp
không hiệu quả; không hiệu lực
lên xuống; tăng và giảm
chạy vượt rào thấp (môn điền kinh)
cấp thấp; giá trị hoặc hạng thấp; chất lượng kém; kém
(thời tiết) u ám; ảm đạm; (giọng nói) trầm và sâu; tinh thần suy sụp; chán nản
vùng trũng
nhiệt độ thấp
thuỷ triều thấp; lúc suy sụp