低调
giọng thấp; yên lặng (giọng); trầm; lặng lẽ; không phô trương
giọng thấp; yên lặng (giọng); trầm; lặng lẽ; không phô trương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thấp kém; khiêm tốn; rẻ; không đắt
›低谷dī gǔthung lũng; đáy (trái ngược với đỉnh); ẩn dụ: điểm thấp nhất; lúc tụt dốc nhất; điểm thấp nhất trong vận may…
›低费用dī fèi yòngchi phí thấp
›低血压dī xuè yāhuyết áp thấp
›低迷dī mímờ mịt (cảnh vật, v.v.); thấp (tinh thần); suy thoái (kinh tế)
›低速dī sùtốc độ thấp
›低速区dī sù qūvùng tốc độ thấp (địa chấn)
›低能dī néngkhông có khả năng; không đủ năng lực; ngu ngốc; thiểu năng trí tuệ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.