Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “乡”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xiāng

乡: nông thôn; quê hương; quê nhà; xã (đơn vị hành chính Trung Quốc)

Từ vựng
乡音xiāng yīn

乡音: giọng địa phương; giọng quê

Cụm từ
乡间xiāng jiān

乡间: ở nông thôn; nông thôn; thuộc về đồng quê

Cụm từ
乡长xiāng zhǎng

乡长: trưởng làng; chủ tịch (của làng hoặc xã)

Cụm từ
乡镇xiāng zhèn

乡镇: làng; xã

Cụm từ
乡里xiāng lǐ

乡里: quê hương hoặc làng của mình

Cụm từ
乡医xiāng yī

乡医: viết tắt của 鄉村醫生|乡村医生[xiang1 cun1 yi1 sheng1]

Viết tắt
乡邻xiāng lín

乡邻: người cùng làng

Cụm từ
乡郊xiāng jiāo

乡郊: nông thôn

Cụm từ
乡贯xiāng guàn

乡贯: quê quán; nơi tổ tiên; quê quán đăng ký

Cụm từ
乡谈xiāng tán

乡谈: phương ngữ địa phương

Cụm từ
乡试xiāng shì

乡试: kỳ thi hương ba năm một lần thời Minh và Thanh

Cụm từ
乡亲xiāng qīn

乡亲: người đồng hương (cùng làng); người địa phương; dân làng; người dân quê nhà

Cụm từ
乡绅xiāng shēn

乡绅: một nho sĩ hoặc quan chức sống tại quê; một quý ông trong làng; địa chủ

Cụm từ
乡气xiāng qì

乡气: mộc mạc; thô kệch; không tinh tế

Cụm từ
乡民xiāng mín

乡民: người dân quê; (Đài Loan) (tiếng lóng Internet) người thích theo dõi thảo luận trực tuyến và thêm ý kiến của mình

Ngôn ngữ mạng
乡村音乐xiāng cūn yīn yuè

乡村音乐: nhạc đồng quê (thể loại nhạc country & western)

Cụm từ
乡村医生xiāng cūn yī shēng

乡村医生: bác sĩ nông thôn (hệ thống chăm sóc sức khỏe Trung Quốc)

Cụm từ
乡村奶酪xiāng cūn nǎi lào

乡村奶酪: pho mát cottage

Cụm từ
乡村xiāng cūn

乡村: mộc mạc; làng quê; nông thôn

Cụm từ
乡曲xiāng qū

乡曲: làng quê xa xôi

Cụm từ
乡戚xiāng qi

乡戚: một người thân; một thành viên gia đình

Cụm từ
乡愿xiāng yuàn

乡愿: (văn học) kẻ đạo đức giả; người hai mặt

Cụm từ
乡愁xiāng chóu

乡愁: nỗi nhớ nhà; hoài niệm

Cụm từ
乡情xiāng qíng

乡情: nỗi nhớ nhà

Cụm từ
乡巴佬xiāng bā lǎo

乡巴佬: (miệt thị) người nhà quê; quê mùa; thô kệch

Cụm từ
乡宁县Xiāng níng xiàn

乡宁县: huyện Xiangning ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
乡宁Xiāng níng

乡宁: huyện Xiangning ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
乡城县Xiāng chéng xiàn

乡城县: huyện Xiangcheng (Tạng: phyag 'phreng rdzong) ở châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc…

Cụm từ
乡城Xiāng chéng

乡城: huyện Xiangcheng (Tạng: phyag 'phreng rdzong) ở châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc…

Cụm từ
乡土xiāng tǔ

乡土: quê hương; mảnh đất quê hương; quê nhà; địa phương (của một khu vực)

Cụm từ
乡僻xiāng pì

乡僻: xa thị trấn; nơi hẻo lánh

Cụm từ
乡人子xiāng rén zǐ

乡人子: người trẻ cùng quê; người trẻ từ cùng làng

Cụm từ
乡人xiāng rén

乡人: người trong làng; người cùng làng

Cụm từ
乡下习气xiāng xià xí qì

乡下习气: tác phong nhà quê; tính tỉnh lẻ

Cụm từ
乡下佬xiāng xia lǎo

乡下佬: người nhà quê; quê mùa

Cụm từ
乡下人xiāng xià rén

乡下人: người nông thôn; chất phác; dân quê

Cụm từ
乡下xiāng xia

乡下: nông thôn; khu vực nông thôn; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
入乡随俗rù xiāng suí sú

入乡随俗: nhập gia tùy tục

Thành ngữ✓ Đã duyệt
龟山乡Guī shān xiāng

龟山乡: quận Quế Sơn hay Guishan ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], phía bắc Đài Loan

Cụm từ
龙潭乡Lóng tán xiāng

龙潭乡: thị trấn Longtan hoặc Lungtan ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], miền bắc Đài Loan

Cụm từ
麦寮乡Mài liáo xiāng

麦寮乡: thị trấn Mailiao ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
麟洛乡Lín luò xiāng

麟洛乡: thị trấn Linlo, huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
鹿野乡Lù yě xiāng

鹿野乡: Thị trấn Luye hoặc Luyeh ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan

Cụm từ
鹿谷乡Lù gǔ Xiāng

鹿谷乡: Thị trấn Lugu hoặc Luku ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], trung tâm Đài Loan

Cụm từ
鹿草乡Lù cǎo Xiāng

鹿草乡: Thị trấn Lucao hoặc Lutsao ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan

Cụm từ
盐埔乡Yán pǔ Xiāng

盐埔乡: Thị trấn Yanpu ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
盐井乡Yán jǐng xiāng

盐井乡: xã Yanjing, tên địa phương phổ biến

Cụm từ
鸟松乡Niǎo sōng xiāng

鸟松乡: thị trấn Niaosong hoặc Niaosung ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
鱼米之乡yú mǐ zhī xiāng

鱼米之乡: (nghĩa đen) vùng đất cá và gạo; (nghĩa bóng) vùng màu mỡ; đất lành chim đậu

Cụm từ
鱼池乡Yú chí Xiāng

鱼池乡: Thị trấn Yuchi hoặc Yuchih ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan

Cụm từ
高树乡Gāo shù xiāng

高树乡: xã Kaoshu ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
头屋乡Tóu wū xiāng

头屋乡: Thị trấn Touwu ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
雾台乡Wù tái xiāng

雾台乡: hương Wutai ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
雾峰乡Wù fēng Xiāng

雾峰乡: thị trấn Wufeng ở huyện Taichung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
雾台乡Wù tái xiāng

雾台乡: thị trấn Wutai ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
离开故乡lí kāi gù xiāng

离开故乡: rời quê hương

Cụm từ
离乡背井lí xiāng bèi jǐng

离乡背井: rời quê hương (đi làm, chạy nạn, v.v.)

Cụm từ
双溪乡Shuāng xī xiāng

双溪乡: khu Shuangxi hoặc Shuanghsi ở thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
阿里山乡Ā lǐ shān Xiāng

阿里山乡: huyện Alishan ở quận Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], trong dãy Alishan, miền trung nam Đài Loan

Cụm từ