Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “乡”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
xiāng

nông thôn; quê hương; quê nhà; xã (đơn vị hành chính Trung Quốc)

Từ vựng
乡下
xiāng xia

nông thôn; khu vực nông thôn; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
乡亲
xiāng qīn

người đồng hương (cùng làng); người địa phương; dân làng; người dân quê nhà

Cụm từ
乡人
xiāng rén

người trong làng; người cùng làng

Cụm từ
乡僻
xiāng pì

xa thị trấn; nơi hẻo lánh

Cụm từ
乡医
xiāng yī

viết tắt của 鄉村醫生|乡村医生[xiang1 cun1 yi1 sheng1]

Viết tắt
乡土
xiāng tǔ

quê hương; mảnh đất quê hương; quê nhà; địa phương (của một khu vực)

Cụm từ
乡城
Xiāng chéng

huyện Xiangcheng (Tạng: phyag 'phreng rdzong) ở châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
乡宁
Xiāng níng

huyện Xiangning ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
乡情
xiāng qíng

nỗi nhớ nhà

Cụm từ
乡愁
xiāng chóu

nỗi nhớ nhà; hoài niệm

Cụm từ
乡愿
xiāng yuàn

(văn học) kẻ đạo đức giả; người hai mặt

Cụm từ
乡戚
xiāng qi

một người thân; một thành viên gia đình

Cụm từ
乡曲
xiāng qū

làng quê xa xôi

Cụm từ
乡村
xiāng cūn

mộc mạc; làng quê; nông thôn

Cụm từ
乡民
xiāng mín

người dân quê; (Đài Loan) (tiếng lóng Internet) người thích theo dõi thảo luận trực tuyến và thêm ý kiến của mình

Ngôn ngữ mạng
乡气
xiāng qì

mộc mạc; thô kệch; không tinh tế

Cụm từ
乡绅
xiāng shēn

một nho sĩ hoặc quan chức sống tại quê; một quý ông trong làng; địa chủ

Cụm từ
乡试
xiāng shì

kỳ thi hương ba năm một lần thời Minh và Thanh

Cụm từ
乡谈
xiāng tán

phương ngữ địa phương

Cụm từ
乡贯
xiāng guàn

quê quán; nơi tổ tiên; quê quán đăng ký

Cụm từ
乡邻
xiāng lín

người cùng làng

Cụm từ
乡郊
xiāng jiāo

nông thôn

Cụm từ
乡里
xiāng lǐ

quê hương hoặc làng của mình

Cụm từ