乡民 là gì?
乡民 [xiāng mín] có nghĩa là người dân quê; (Đài Loan) (tiếng lóng Internet) người thích theo dõi thảo luận trực tuyến và thêm ý kiến của mình.
Nghĩa của từ 乡民 trong tiếng Việt
- người dân quê
- (Đài Loan) (tiếng lóng Internet) người thích theo dõi thảo luận trực tuyến và thêm ý kiến của mình
Cách đọc và ghi nhớ 乡民
乡民 được đọc là xiāng mín, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm ngôn ngữ mạng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người dân quê; (Đài Loan) (tiếng lóng Internet) người thích theo dõi thảo luận trực tuyến và thêm ý kiến của mình”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .