Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
乡民鄉民

xiāng mín

乡民 là gì?

乡民 [xiāng mín] có nghĩa là người dân quê; (Đài Loan) (tiếng lóng Internet) người thích theo dõi thảo luận trực tuyến và thêm ý kiến của mình.

Ngôn ngữ mạngNgôn ngữ mạng

Nghĩa của từ 乡民 trong tiếng Việt

  1. người dân quê
  2. (Đài Loan) (tiếng lóng Internet) người thích theo dõi thảo luận trực tuyến và thêm ý kiến của mình

Cách đọc và ghi nhớ 乡民

乡民 được đọc là xiāng mín, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm ngôn ngữ mạng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người dân quê; (Đài Loan) (tiếng lóng Internet) người thích theo dõi thảo luận trực tuyến và thêm ý kiến của mình”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan