乡民
người dân quê; (Đài Loan) (tiếng lóng Internet) người thích theo dõi thảo luận trực tuyến và thêm ý kiến của mình
người dân quê; (Đài Loan) (tiếng lóng Internet) người thích theo dõi thảo luận trực tuyến và thêm ý kiến của mình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tin tức, v.v.) kích thích đến mức mọi người đều vui mừng và lan truyền (tiếng lóng Internet); viết tắt từ…
›膝盖xī gàiđầu gối; (tiếng lóng Internet) quỳ xuống (vì ngưỡng mộ)
›洗地xǐ dìlau sàn; (tiếng lóng Internet) (nghĩa đen) rửa sạch (máu) trên sàn; (nghĩa bóng) che đậy chứng cứ sai trái…
›小改改xiǎo gǎi gǎi(tiếng lóng Internet) cô gái trẻ (biến thể ảnh hưởng bởi tiếng Quảng Đông của 小姐姐[xiao3 jie3 jie5])
›乡亲xiāng qīnngười đồng hương (cùng làng); người địa phương; dân làng; người dân quê nhà
›乡村音乐xiāng cūn yīn yuènhạc đồng quê (thể loại nhạc country & western)
›乡绅xiāng shēnmột nho sĩ hoặc quan chức sống tại quê; một quý ông trong làng; địa chủ
›乡村xiāng cūnmộc mạc; làng quê; nông thôn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.