Kết quả tra từ “丘”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
丘: gò đất; mô đất (biến thể của 丘[qiu1])
丘: gò đất; gò đống; mộ; từ dùng cho ruộng đồng
丘鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ gỗ phương Âu (Scolopax rusticola)
丘陵: đồi núi
丘逢甲: Qiu Fengjia hay Ch'iu Feng-chia (1864-1912), nhà thơ người Khách Gia Đài Loan
丘脑损伤: tổn thương đồi não
丘脑: đồi não
丘县: huyện Qiu ở Hà Bắc
丘疹: mụn nhọt
丘尔金: Churkin (tên); Vitaly I. Churkin (1952-), nhà ngoại giao Nga, Đại sứ tại Liên Hợp Quốc từ năm 2006
丘比特: Cupid, con trai của Venus và Mars, thần tình yêu và sắc đẹp trong thần thoại La Mã
丘成桐: Shing-Tung Yau (1949-), nhà toán học người Mỹ gốc Hoa, đoạt huy chương Fields năm 1982
丘壑: đồi núi; khu vực hẻo lánh, tách biệt
丘吉尔: biến thể của 邱吉爾|邱吉尔[Qiu1 ji2 er3]
丘北县: huyện Qiubei trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
丘北: huyện Qiubei trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
丘八: lính (từ hai thành phần của chữ 兵) (miệt thị)
马丘比丘: Machu Picchu
灵丘县: huyện Lingqiu ở Đạt Đồng 大同[Da4 tong2], Sơn Tây
灵丘: huyện Lingqiu ở Đạt Đồng 大同[Da4 tong2], Sơn Tây
霍丘: biến thể của 霍邱[Huo4 qiu1]; huyện Huoqiu ở Lục An 六安[Lu4 an1], An Huy; Huoqiu (địa danh ở An Huy)
贝丘: gò vỏ sò
蚁丘: tổ kiến
虎丘区: quận Hổ Khâu của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
虎丘: quận Hổ Khâu của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
薄伽丘: Giovanni Boccaccio (1313-1375), nhà văn, nhà thơ, và nhà nhân văn Ý, tác giả của Mười ngày 十日談|十日谈[Shi2 ri4 Tan2]
华屋丘墟: toà nhà tráng lệ thành đống đổ nát (thành ngữ); nghĩa bóng: tất cả kế hoạch đều tan thành mây khói
胸有丘壑: nhìn xa trông rộng; nhạy bén
章丘市: Thành phố Chương Khâu, thành phố cấp huyện ở Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông
章丘: Chương Khâu, thành phố cấp huyện ở Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông
穹丘: mái vòm
熔岩穹丘: vòm dung nham
乌丘乡: xã Wuchiu ở huyện Kim Môn 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kinmen hoặc Quemoy), Đài Loan
乌丘: xã Wuchiu ở huyện Kim Môn 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kinmen hoặc Quemoy), Đài Loan
灰岩残丘: mogote (đồi dốc đứng, nhọn ở địa hình karst)
沙丘鹤: (loài chim ở Trung Quốc) sếu sandhill (Grus canadensis)
沙丘: cồn cát; đồi cát
沈丘县: huyện Shenqiu ở Zhoukou 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
沈丘: huyện Shenqiu ở Zhoukou 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
比丘尼: ni cô Phật giáo (từ mượn của tiếng Phạn "bhiksuni")
比丘: tu sĩ Phật giáo (từ mượn của tiếng Phạn "bhiksu")
放情丘壑: tận hưởng trong vòng tay thiên nhiên (thành ngữ)
左丘明: Tả Khâu Minh hoặc Tả Khâu Minh (556-451), nhà sử học mù nổi tiếng của nước Lỗ 魯國|鲁国[Lu3 guo2], người được cho là tác giả của Tả Truyện…
山丘: đồi
小丘: đồi; gò
封丘县: huyện Fengqiu ở Tân Hương 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam
封丘: huyện Fengqiu ở Tân Hương 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam
安丘市: Anqiu, thành phố cấp huyện ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông
安丘: Anqiu, thành phố cấp huyện ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông
孔丘: Khổng Tử
坟丘: mộ phần
墨丘利: Mercury (vị thần La Mã)
土丘: mô đất; đồi nhỏ; mộ
商丘市: Thương Khâu, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
商丘: Thương Khâu, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
内丘县: huyện Neiqiu ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
内丘: huyện Neiqiu ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
克拉夫丘克: Leonid Kravchuk (1934-), tổng thống đầu tiên sau cộng sản của Ukraina 1991-1994
低丘: đồi núi (địa lý)
任丘市: Nhâm Khâu, thành phố cấp huyện ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc