灵丘县
huyện Lingqiu ở Đạt Đồng 大同[Da4 tong2], Sơn Tây
huyện Lingqiu ở Đạt Đồng 大同[Da4 tong2], Sơn Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Lingqiu ở Đạt Đồng 大同[Da4 tong2], Sơn Tây
›灵台Líng táihuyện Lingtai ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
›灵台县Líng tái xiànhuyện Lingtai ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
›灵寿Líng shòuhuyện Lingshou ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
›灵寿县Líng shòu xiànhuyện Lingshou ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
›灵宝Líng bǎothành phố cấp huyện Linh Bảo ở Tam Môn Hiệp 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam
›灵宝市Líng bǎo shìthành phố cấp huyện Linh Bảo ở Tam Môn Hiệp 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam
›灵位líng wèibài vị tưởng niệm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.