虎丘
quận Hổ Khâu của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
quận Hổ Khâu của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Hổ Khâu của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
›虎林Hǔ línHulin, thành phố cấp huyện ở Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang
›虎不拉hù bu lǎ(phương ngữ) chim bách thanh; tiếng Đài Loan là [hu3 bu5 la1]
›虎列拉hǔ liè lābệnh tả (từ mượn)
›虎口hǔ kǒuhang hổ; nơi nguy hiểm; phần màng giữa ngón cái và ngón trỏ của bàn tay
›虎咬猪hǔ yǎo zhūxem 刈包[gua4 bao1]
›虎子hǔ zǐhổ con; chàng trai dũng cảm
›虎字头hǔ zì tóutên của bộ "hổ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 141); xem thêm 虍[hu1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.