Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “不可”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
不可bù kě

不可: không thể; không nên; không được

Cụm từ
不可靠bù kě kào

不可靠: không đáng tin cậy

Cụm từ
不可开交bù kě kāi jiāo

不可开交: rất (bận rộn, v.v.)

Cụm từ
不可避免bù kě bì miǎn

不可避免: một cách không thể tránh khỏi

Cụm từ
不可避bù kě bì

不可避: không thể tránh khỏi

Cụm từ
不可逾越bù kě yú yuè

不可逾越: không thể vượt qua; không thể chinh phục; không thể khắc phục

Cụm từ
不可通约bù kě tōng yuē

不可通约: không có đơn vị đo chung; không thể so sánh được; không tương xứng

Cụm từ
不可逆转bù kě nì zhuǎn

不可逆转: không thể đảo ngược

Cụm từ
不可逆bù kě nì

不可逆: không thể đảo ngược

Cụm từ
不可言喻bù kě yán yù

不可言喻: khó tả (thành ngữ)

Thành ngữ
不可解bù kě jiě

不可解: không thể giải quyết (tức là không thể giải được)

Cụm từ
不可能bù kě néng

不可能: không thể; không thể nào; không có khả năng

Cụm từ
不可置信bù kě zhì xìn

不可置信: không thể tin được; kinh ngạc

Cụm từ
不可缺少bù kě quē shǎo

不可缺少: không thể thiếu được

Cụm từ
不可终日bù kě zhōng rì

不可终日: không thể tiếp tục nổi dù chỉ một ngày; ở trong tình huống tuyệt vọng

Cụm từ
不可端倪bù kě duān ní

不可端倪: không thể nắm bắt được đại khái (thành ngữ); khó lường; không một manh mối

Thành ngữ
不可磨灭bù kě mó miè

不可磨灭: không thể xóa nhòa

Cụm từ
不可知论bù kě zhī lùn

不可知论: thuyết bất khả tri, học thuyết triết học cho rằng một số câu hỏi về vũ trụ về nguyên tắc không thể trả lời được

Cụm từ
不可理喻bù kě lǐ yù

不可理喻: (thành ngữ) không thể lý giải; vô lý

Thành ngữ
不可枚举bù kě méi jǔ

不可枚举: nhiều không đếm xuể (thành ngữ)

Thành ngữ
不可数集bù kě shuò jí

不可数集: tập hợp không đếm được (toán học)

Cụm từ
不可数名词bù kě shǔ míng cí

不可数名词: danh từ không đếm được (trong ngữ pháp các ngôn ngữ châu Âu)

Cụm từ
不可数bù kě shǔ

不可数: không đếm được

Cụm từ
不可救药bù kě jiù yào

不可救药: không chữa được; không thể cải tạo; quá chữa; trường hợp tuyệt vọng

Cụm từ
不可收拾bù kě shōu shí

不可收拾: không thể cứu vãn; không quản lý được; ngoài tầm kiểm soát; tuyệt vọng

Cụm từ
不可撤销信用证bù kě chè xiāo xìn yòng zhèng

不可撤销信用证: thư tín dụng không thể hủy ngang

Cụm từ
不可挽回bù kě wǎn huí

不可挽回: không thể đảo ngược

Cụm từ
不可抗拒bù kě kàng jù

不可抗拒: sự kiện bất khả kháng; bất khả kháng (pháp luật); không thể cưỡng lại (thành ngữ)

Thành ngữ
不可抗力bù kě kàng lì

不可抗力: bất khả kháng; sự kiện bất khả kháng

Cụm từ
不可或缺bù kě huò quē

不可或缺: cần thiết; không thể thiếu

Cụm từ
不可思议bù kě sī yì

不可思议: không thể tưởng tượng được (thành ngữ); không thể hình dung; khó mà hiểu nổi

Thành ngữ
不可少bù kě shǎo

不可少: không thể thiếu; thiết yếu

Cụm từ
不可导bù kě dǎo

不可导: không khả vi (hàm số trong giải tích)

Cụm từ
不可多得bù kě duō dé

不可多得: khó có được; hiếm có

Cụm từ
不可告人bù kě gào rén

不可告人: phải được giữ bí mật; không thể tiết lộ

Cụm từ
不可名状bù kě míng zhuàng

不可名状: không thể tả; khó mà diễn tả

Cụm từ
不可同日而语bù kě tóng rì ér yǔ

不可同日而语: nghĩa đen: không thể nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ); không thể so sánh; chẳng thể so sánh

Thành ngữ
不可胜言bù kě shèng yán

不可胜言: khó có thể diễn tả (thành ngữ); khó mà diễn tả

Thành ngữ
不可胜数bù kě shèng shǔ

不可胜数: vô số; không đếm xuể

Cụm từ
不可分离bù kě fēn lí

不可分离: không thể tách rời

Cụm từ
不可分割bù kě fēn gē

不可分割: không thể tách rời; không thể chia cắt; không thể phân chia; không thể chia nhỏ

Cụm từ
不可再生资源bù kě zài shēng zī yuán

不可再生资源: tài nguyên không tái tạo

Cụm từ
不可侵犯权bù kě qīn fàn quán

不可侵犯权: tính bất khả xâm phạm

Cụm từ
不可侵犯bù kě qīn fàn

不可侵犯: bất khả xâm phạm; tính bất khả xâm phạm

Cụm từ
不可估量bù kě gū liàng

不可估量: không thể ước lượng; không thể tính toán; vượt ngoài mức đo lường

Cụm từ
不可以bù kě yǐ

不可以: không được phép

Cụm từ
不可一世bù kě yī shì

不可一世: (thành ngữ) tự cho mình là vô đối trên đời; kiêu ngạo không chịu nổi

Thành ngữ
鱼与熊掌不可兼得yú yǔ xióng zhǎng bù kě jiān dé

鱼与熊掌不可兼得: nghĩa đen: cá và tay gấu, không thể có cả hai cùng lúc (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: phải chọn một trong hai; không thể có mọi thứ mình…

Thành ngữ
高不可攀gāo bù kě pān

高不可攀: quá cao không với tới (thành ngữ); lỗi lạc và khó gần

Thành ngữ
非死不可Fēi sǐ bù kě

非死不可: Facebook (tiếng lóng Internet, chơi chữ nghĩa là "mày phải chết")

Ngôn ngữ mạng
锐不可当ruì bù kě dāng

锐不可当: không thể ngăn cản; khó kìm hãm

Cụm từ
遥不可及yáo bù kě jí

遥不可及: không thể đạt được; xa vời; vượt ngoài tầm với; cực kỳ xa xôi hoặc hẻo lánh

Cụm từ
言不可传yán bù kě chuán

言不可传: không thể diễn tả bằng lời; khó diễn đạt

Cụm từ
臭不可闻chòu bù kě wén

臭不可闻: hôi thối không chịu nổi; (bóng) đáng xấu hổ; kinh tởm

Cụm từ
缺一不可quē yī bù kě

缺一不可: không thể thiếu một cái nào; không thể thiếu cái nào

Cụm từ
笑不可抑xiào bù kě yì

笑不可抑: cười không kìm được

Cụm từ
笑不可仰xiào bù kě yǎng

笑不可仰: cười nghiêng ngả (thành ngữ)

Thành ngữ
神圣不可侵犯shén shèng bù kě qīn fàn

神圣不可侵犯: thiêng liêng; bất khả xâm phạm

Cụm từ
知其不可而为之zhī qí bù kě ér wéi zhī

知其不可而为之: tiếp tục kiên quyết dù biết rằng nhiệm vụ là không thể (thành ngữ)

Thành ngữ
无可无不可wú kě wú bù kě

无可无不可: không ủng hộ mà cũng không phản đối; thờ ơ

Cụm từ