不可终日
không thể tiếp tục nổi dù chỉ một ngày; ở trong tình huống tuyệt vọng
không thể tiếp tục nổi dù chỉ một ngày; ở trong tình huống tuyệt vọng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không chữa được; không thể cải tạo; quá chữa; trường hợp tuyệt vọng
›不可收拾bù kě shōu shíkhông thể cứu vãn; không quản lý được; ngoài tầm kiểm soát; tuyệt vọng
›不可缺少bù kě quē shǎokhông thể thiếu được
›不可置信bù kě zhì xìnkhông thể tin được; kinh ngạc
›不可磨灭bù kě mó mièkhông thể xóa nhòa
›不可能bù kě néngkhông thể; không thể nào; không có khả năng
›不可知论bù kě zhī lùnthuyết bất khả tri, học thuyết triết học cho rằng một số câu hỏi về vũ trụ về nguyên tắc không thể trả lời…
›不可解bù kě jiěkhông thể giải quyết (tức là không thể giải được)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.