Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
huyện Kargilik (Qaghiliq nahiyisi) ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, Trung Quốc
huyện Kargilik (Qaghiliq nahiyisi) ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, Trung Quốc
Diệp Vấn (1893-1972), người luyện võ, sư phụ của Lý Tiểu Long
(động vật học) Dơi mũi lá Thế giới Mới (Phyllostomidae)
Ekaterinburg hoặc Yekaterinburg (trước đây là Sverdlovsk), thị trấn của Nga ở dãy núi Ural
Yekaterina hoặc Ekaterina (tên gọi); Ekaterina Đại đế hoặc Ekaterina Đệ Nhị (1684-1727), Nữ hoàng Nga
Yekaterinburg (thành phố Nga, còn được gọi là Ekaterinburg hoặc Sverdlovsk)
Yeltsin (tên); Boris Yeltsin (1931-2007) tổng thống Nga hậu cộng sản đầu tiên 1991-1999
nghĩa đen: Ngài Ye thích rồng (thành ngữ); nghĩa bóng: giả vờ thích gì đó nhưng thực ra sợ nó; tuồng như thích nhưng thực ra sợ
(từ mượn) ECMO; oxy hóa màng ngoài cơ thể
Raymond YIP Wai-Man, đạo diễn phim Hồng Kông (ra mắt với vai trò đạo diễn: 1994)
bí danh của 葉偉民|叶伟民[Ye4 Wei3 min2]
lá; trang; thùy; (lịch sử) giai đoạn; lượng từ cho thuyền nhỏ
hoa đuôi sóc (thực vật)
Elsholtria paltrini
tán lá rậm rạp; che phủ
biến thể của 菹[zu1]
đệm rơm; gối
sa cơ lỡ vận; lâm vào cảnh khốn cùng; không bị ràng buộc; không theo lẽ thường; cũng đọc là [luo4 tuo4]
Lok Ma Chau (địa danh ở Hồng Kông)
(nghĩa đen) ngã ngựa; (nghĩa bóng) gặp khó khăn; gặp thất bại; bị cách chức (ví dụ: do tham nhũng)
(phương ngữ) mưa
gặp nạn; rơi vào cảnh khốn khó
không được chọn (hoặc bầu); thua cuộc bầu cử
bỏ trốn; chạy trốn
chôn cất người chết
nghĩa đen lá rụng về cội (thành ngữ); nghĩa bóng vạn vật cuối cùng trở về cội nguồn; tuổi già, người xa xứ trở về quê hương
cây rụng lá; thực vật rụng lá
cây thông Larix (Pinus larix); cây thông rụng lá
lớp lá rụng