Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
叶城县
Yè chéng xiàn

huyện Kargilik (Qaghiliq nahiyisi) ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, Trung Quốc

Cụm từ
叶城
Yè chéng

huyện Kargilik (Qaghiliq nahiyisi) ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, Trung Quốc

Cụm từ
叶问
Yè Wèn

Diệp Vấn (1893-1972), người luyện võ, sư phụ của Lý Tiểu Long

Cụm từ
叶口蝠科
yè kǒu fú kē

(động vật học) Dơi mũi lá Thế giới Mới (Phyllostomidae)

Cụm từ
叶卡特琳娜堡
Yè kǎ tè lín nà bǎo

Ekaterinburg hoặc Yekaterinburg (trước đây là Sverdlovsk), thị trấn của Nga ở dãy núi Ural

Cụm từ
叶卡捷琳娜
Yè kǎ jié lín nà

Yekaterina hoặc Ekaterina (tên gọi); Ekaterina Đại đế hoặc Ekaterina Đệ Nhị (1684-1727), Nữ hoàng Nga

Cụm từ
叶卡捷琳堡
Yè kǎ jié lín bǎo

Yekaterinburg (thành phố Nga, còn được gọi là Ekaterinburg hoặc Sverdlovsk)

Cụm từ
叶利钦
Yè lì qīn

Yeltsin (tên); Boris Yeltsin (1931-2007) tổng thống Nga hậu cộng sản đầu tiên 1991-1999

Cụm từ
叶公好龙
Yè Gōng hào lóng

nghĩa đen: Ngài Ye thích rồng (thành ngữ); nghĩa bóng: giả vờ thích gì đó nhưng thực ra sợ nó; tuồng như thích nhưng thực ra sợ

Thành ngữ
叶克膜
yè kè mó

(từ mượn) ECMO; oxy hóa màng ngoài cơ thể

Cụm từ
叶伟民
Yè Wěi mín

Raymond YIP Wai-Man, đạo diễn phim Hồng Kông (ra mắt với vai trò đạo diễn: 1994)

Cụm từ
叶伟文
Yè Wěi wén

bí danh của 葉偉民|叶伟民[Ye4 Wei3 min2]

Cụm từ

lá; trang; thùy; (lịch sử) giai đoạn; lượng từ cho thuyền nhỏ

Từ vựng
葇荑花序
róu tí huā xù

hoa đuôi sóc (thực vật)

Cụm từ
róu

Elsholtria paltrini

Từ vựng
bǎo

tán lá rậm rạp; che phủ

Từ vựng

biến thể của 菹[zu1]

Từ vựng
zuò

đệm rơm; gối

Từ vựng
落魄
luò pò

sa cơ lỡ vận; lâm vào cảnh khốn cùng; không bị ràng buộc; không theo lẽ thường; cũng đọc là [luo4 tuo4]

Cụm từ
落马洲
Luò mǎ zhōu

Lok Ma Chau (địa danh ở Hồng Kông)

Danh từ riêng
落马
luò mǎ

(nghĩa đen) ngã ngựa; (nghĩa bóng) gặp khó khăn; gặp thất bại; bị cách chức (ví dụ: do tham nhũng)

Cụm từ
落雨
luò yǔ

(phương ngữ) mưa

Cụm từ
落难
luò nàn

gặp nạn; rơi vào cảnh khốn khó

Cụm từ
落选
luò xuǎn

không được chọn (hoặc bầu); thua cuộc bầu cử

Cụm từ
落跑
luò pǎo

bỏ trốn; chạy trốn

Cụm từ
落葬
luò zàng

chôn cất người chết

Cụm từ
落叶归根
luò yè guī gēn

nghĩa đen lá rụng về cội (thành ngữ); nghĩa bóng vạn vật cuối cùng trở về cội nguồn; tuổi già, người xa xứ trở về quê hương

Thành ngữ
落叶植物
luò yè zhí wù

cây rụng lá; thực vật rụng lá

Cụm từ
落叶松
luò yè sōng

cây thông Larix (Pinus larix); cây thông rụng lá

Cụm từ
落叶层
luò yè céng

lớp lá rụng

Cụm từ