Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
叶鞘
yè qiào

(thực vật học) bao lá

Cụm từ
叶集区
Yè jí Qū

Yeji, một quận của thành phố Lu'an 六安市[Lu4an1 Shi4], tỉnh An Huy

Cụm từ
叶门
Yè mén

Yemen (Đài Loan)

Cụm từ
叶里温
Yè lǐ wēn

Yerevan, thủ đô của Armenia (Đài Loan)

Cụm từ
叶酸
yè suān

axit folic

Cụm từ
叶选平
Yè Xuǎn píng

Diệp Tuyển Bình (1924-2019), cựu thống đốc Quảng Đông 廣東|广东[Guang3 dong1]

Cụm từ
叶轮机械
yè lún jī xiè

máy tuabin

Cụm từ
叶轮
yè lún

bánh công tác tuabin

Cụm từ
叶落归根
yè luò guī gēn

lá rụng về cội (thành ngữ); mọi thứ đều có quê hương tổ tiên; Cuối đời, người xa xứ mong mỏi trở về quê nhà

Thành ngữ
叶苔
yè tái

rêu tản (Jungermannia lanceolata)

Cụm từ
叶脉序
yè mài xù

gân lá (thực vật học); mô hình gân trên lá, đặc trưng của mỗi loài

Cụm từ
叶脉
yè mài

gân lá (mô hình của gân trên lá)

Cụm từ
叶圣陶
Yè Shèng táo

Diệp Thánh Đào (1894-1988), nhà văn và biên tập viên, nổi tiếng đặc biệt với sách thiếu nhi

Cụm từ
叶县
Yè xiàn

huyện Ye ở Bình Đính Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam

Cụm từ
叶绿体
yè lǜ tǐ

lục lạp

Cụm từ
叶绿素
yè lǜ sù

diệp lục tố

Cụm từ
叶礼庭
yè lǐ tíng

Michael Grant Ignatieff (1947-), lãnh đạo Đảng Tự do Canada

Cụm từ
叶瑟
Yè sè

Jesse (tên)

Cụm từ
叶片状
yè piàn zhuàng

dạng lá; mỏng dẹt thành từng lớp

Cụm từ
叶片
yè piàn

cánh (của cánh quạt); lá; chỗ mỏng dẹt

Cụm từ
叶尔羌河
Yè ěr qiāng Hé

Sông Yarkant ở Tân Cương

Cụm từ
叶江川
Yè Jiāng chuān

Ye Jiangchuan

Cụm từ
叶永烈
Yè Yǒng liè

Diệp Vĩnh Liệt (1940-), nhà văn khoa học phổ thông

Cụm từ
叶柄
yè bǐng

cuống lá; cuống

Cụm từ
叶枕
yè zhěn

gối lá

Cụm từ
叶挺
Yè Tǐng

Diệp Đĩnh (1896-1946), lãnh đạo quân sự cộng sản

Cụm từ
叶序
yè xù

cách sắp xếp lá; phyllotaxy (thực vật)

Cụm từ
叶子板
yè zi bǎn

(Đài Loan) vè xe (ôtô)

Cụm từ
叶子列
yè zi liè

cách sắp xếp lá; phyllotaxy (thực vật học)

Cụm từ
叶子
yè zi

lá (Lượng từ: 片[pian4]); (tiếng lóng) cần sa

Tiếng lóng xã hội