Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(thực vật học) bao lá
Yeji, một quận của thành phố Lu'an 六安市[Lu4an1 Shi4], tỉnh An Huy
Yemen (Đài Loan)
Yerevan, thủ đô của Armenia (Đài Loan)
axit folic
Diệp Tuyển Bình (1924-2019), cựu thống đốc Quảng Đông 廣東|广东[Guang3 dong1]
máy tuabin
bánh công tác tuabin
lá rụng về cội (thành ngữ); mọi thứ đều có quê hương tổ tiên; Cuối đời, người xa xứ mong mỏi trở về quê nhà
rêu tản (Jungermannia lanceolata)
gân lá (thực vật học); mô hình gân trên lá, đặc trưng của mỗi loài
gân lá (mô hình của gân trên lá)
Diệp Thánh Đào (1894-1988), nhà văn và biên tập viên, nổi tiếng đặc biệt với sách thiếu nhi
huyện Ye ở Bình Đính Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
lục lạp
diệp lục tố
Michael Grant Ignatieff (1947-), lãnh đạo Đảng Tự do Canada
Jesse (tên)
dạng lá; mỏng dẹt thành từng lớp
cánh (của cánh quạt); lá; chỗ mỏng dẹt
Sông Yarkant ở Tân Cương
Ye Jiangchuan
Diệp Vĩnh Liệt (1940-), nhà văn khoa học phổ thông
cuống lá; cuống
gối lá
Diệp Đĩnh (1896-1946), lãnh đạo quân sự cộng sản
cách sắp xếp lá; phyllotaxy (thực vật)
(Đài Loan) vè xe (ôtô)
cách sắp xếp lá; phyllotaxy (thực vật học)
lá (Lượng từ: 片[pian4]); (tiếng lóng) cần sa