明日黄花
nghĩa đen: hoa cúc sau Tết Trùng Cửu (thành ngữ); nghĩa bóng: lỗi thời; chuyện đã qua; điều không còn giá trị
nghĩa đen: hoa cúc sau Tết Trùng Cửu (thành ngữ); nghĩa bóng: lỗi thời; chuyện đã qua; điều không còn giá trị
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: cố tình đi về phía núi dù biết rằng có hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: chấp nhận rủi ro dù biết nguy…
›明修栈道,暗渡陈仓míng xiū zhàn dào , àn dù Chén cāngnghĩa đen: sửa đường ván công khai trong khi bí mật vượt sông Vị 渭河[Wei4 He2] tại Trần Thương (thành ngữ…
›明窗净几míng chuāng jìng jīnghĩa đen: cửa sổ sáng và bàn sạch (thành ngữ); nghĩa bóng: phòng sáng sủa và sạch sẽ
›明人不做暗事míng rén bù zuò àn shìngười trung thực không làm chuyện mờ ám (thành ngữ)
›明查暗访míng chá àn fǎngđiều tra công khai và tìm kiếm bí mật (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật; lấy thông tin từ mọi phía
›明枪易躲,暗箭难防míng qiāng yì duǒ , àn jiàn nán fángnghĩa đen: dễ né giáo nơi công khai, khó tránh mũi dao trong tối (thành ngữ); khó phòng bị âm mưu bí mật
›明察暗访míng chá àn fǎngcông khai điều tra và bí mật tìm kiếm (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật; lấy thông tin từ mọi phía
›明珠暗投míng zhū àn tóuđem ngọc trai ném vào chỗ tối (thành ngữ); không được công nhận đúng mức cho tài năng của mình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.