Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
明日黄花明日黃花

míng rì huáng huā

明日黄花 là gì?

明日黄花 [míng rì huáng huā] có nghĩa là nghĩa đen: hoa cúc sau Tết Trùng Cửu (thành ngữ); nghĩa bóng: lỗi thời; chuyện đã qua; điều không còn giá trị.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 明日黄花 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: hoa cúc sau Tết Trùng Cửu (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: lỗi thời
  3. chuyện đã qua
  4. điều không còn giá trị

Cách đọc và ghi nhớ 明日黄花

明日黄花 được đọc là míng rì huáng huā, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: hoa cúc sau Tết Trùng Cửu (thành ngữ); nghĩa bóng: lỗi thời; chuyện đã qua; điều không còn giá trị”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan