明日黄花 là gì?
明日黄花 [míng rì huáng huā] có nghĩa là nghĩa đen: hoa cúc sau Tết Trùng Cửu (thành ngữ); nghĩa bóng: lỗi thời; chuyện đã qua; điều không còn giá trị.
Nghĩa của từ 明日黄花 trong tiếng Việt
- nghĩa đen: hoa cúc sau Tết Trùng Cửu (thành ngữ)
- nghĩa bóng: lỗi thời
- chuyện đã qua
- điều không còn giá trị
Cách đọc và ghi nhớ 明日黄花
明日黄花 được đọc là míng rì huáng huā, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: hoa cúc sau Tết Trùng Cửu (thành ngữ); nghĩa bóng: lỗi thời; chuyện đã qua; điều không còn giá trị”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .