明星
ngôi sao; người nổi tiếng
ngôi sao; người nổi tiếng
明星 thường mang nghĩa “ngôi sao; người nổi tiếng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 明星, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rõ ràng; một cách rõ ràng; không còn nghi ngờ gì; chắc chắn
›明晃晃míng huǎng huǎngsáng chói; rực rỡ
›明早míng zǎosáng mai; ngày mai
›明晚míng wǎntối mai
›明晰míng xīrõ ràng; rõ nét; trong trẻo
›明日míng rìngày mai
›明智míng zhìcó lý trí; khôn ngoan; sáng suốt; minh mẫn
›明斯克Míng sī kèMinsk, thủ đô của Belarus
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.