明年
năm sau
năm sau
明年 thường mang nghĩa “năm sau”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 明年, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đức hạnh cao nhất; đức sáng
›明山区Míng shān QūMingshan, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh
›明德学院Míng dé Xué yuànTrường Middlebury, trường đại học tư thục về nghệ thuật tự do ở Middlebury, Vermont
›明山Míng shānMingshan, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh
›明德镇Míng dé zhènMiddlebury (tên thị trấn ở Vermont)
›明志míng zhìthể hiện sự thành tâm và niềm tin
›明尼苏达州Míng ní sū dá zhōuMinnesota
›明慧míng huìthông minh; xuất sắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.