明太祖
Minh Thái Tổ, miếu hiệu của hoàng đế đầu tiên nhà Minh, Hồng Vũ 洪武[Hong2 wu3]
Minh Thái Tổ, miếu hiệu của hoàng đế đầu tiên nhà Minh, Hồng Vũ 洪武[Hong2 wu3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
miếu hiệu của Minh Tuyên Tông, hoàng đế thứ năm nhà Minh, Tuyên Đức 宣德[Xuan1 de2]
›明天启Míng Tiān qǐHoàng đế Thiên Khải, niên hiệu của hoàng đế Minh thứ mười lăm, Chu Do Hiệu 朱由校[Zhu1 You2 xiao4] (1605-1627)…
›明孝陵Míng xiào língLăng Minh ở Nam Kinh, lăng của hoàng đế sáng lập nhà Minh, Chu Nguyên Chương 朱元璋[Zhu1 Yuan2 zhang1], một di…
›明报Míng Bàobáo Minh Báo (Hồng Kông)
›明史Míng shǐLịch sử triều Minh, cuốn thứ hai mươi tư trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời…
›明和Míng héMinghe, ga tàu ở Nam Đài Loan; Meiwa (niên hiệu Nhật Bản 1764-1772); Meiwa (tên gọi chung cho các công ty…
›明实录míng shí lùthực lục triều Minh 明朝[Ming2 chao2] (1368-1644)
›明天见míng tiān jiànhẹn gặp ngày mai; (thông tục, hài hước) thực phẩm đi qua hệ tiêu hóa gần như còn nguyên (đặc biệt là nấm kim…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.