气化 là gì?
气化 [qì huà] có nghĩa là hóa hơi; bốc hơi; chế hoà khí; chuyển hóa khí trong y học cổ truyền (tức là chuyển hóa âm dương khí sinh mệnh); khử tiếng của phụ âm hữu thanh.
Nghĩa của từ 气化 trong tiếng Việt
- hóa hơi
- bốc hơi
- chế hoà khí
- chuyển hóa khí trong y học cổ truyền (tức là chuyển hóa âm dương khí sinh mệnh)
- khử tiếng của phụ âm hữu thanh
Cách đọc và ghi nhớ 气化
气化 được đọc là qì huà, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hóa hơi; bốc hơi; chế hoà khí; chuyển hóa khí trong y học cổ truyền (tức là chuyển hóa âm dương khí sinh mệnh); khử tiếng của phụ âm hữu thanh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .