气化
hóa hơi; bốc hơi; chế hoà khí; chuyển hóa khí trong y học cổ truyền (tức là chuyển hóa âm dương khí sinh mệnh); khử tiếng của phụ âm hữu thanh
hóa hơi; bốc hơi; chế hoà khí; chuyển hóa khí trong y học cổ truyền (tức là chuyển hóa âm dương khí sinh mệnh); khử tiếng của phụ âm hữu thanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vị trí trên cổ tay nơi đo mạch trong y học cổ truyền
›气呼呼qì hū hūthở phì phò vì tức giận
›气势qì shìtác phong oai nghiêm; sự cao cả; hùng vĩ; diện mạo năng động; sinh lực
›气哼哼qì hēng hēngtức giận; phẫn nộ; giận điên người
›气动闸qì dòng zháphanh khí nén
›气动开关qì dòng kāi guāncông tắc khí nén
›气动葫芦qì dòng hú lutời nâng khí nén
›气包子qì bāo zingười nóng tính
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.