Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đi vệ sinh (tức là đi toilet); giải quyết
giải sầu
giải đáp nghi ngờ; làm rõ sự bối rối
giải tỏa buồn chán hoặc u sầu; một cách tiêu khiển
hiểu; lĩnh hội; nắm bắt ý nghĩa
biến thể của 獬豸[xie4 zhi4]
(khẩu ngữ) đi tiểu
dỡ lệnh cấm; kết thúc phong tỏa
giải cảm lạnh
giải mật; (tin học) giải mã; giải mã
(khẩu ngữ) đại tiện
giải mộng
giải nén; giải nén (đặc biệt là máy tính)
giải tỏa căng thẳng; (tin học) giải nén
giải vây; giúp ai đó thoát khỏi rắc rối hoặc xấu hổ
nghĩa đen: nới lỏng túi tiền; nghĩa bóng: giúp đỡ hào phóng
dỡ bỏ hạn chế (như lệnh giới nghiêm hoặc thiết quân luật)
cố gắng che đậy trong tình huống xấu hổ; tự biện minh; tìm cớ
hoà giải (trong xung đột); làm dịu
giải hấp; tháo chất ra khỏi dung dịch
(văn học) cứu khỏi tai ương
giải nén (tin học)
xoa dịu; làm nguôi ngoai; hòa giải (trong tranh chấp, v.v.)
mổ sẻ chim sẻ; (nghĩa bóng) phân tích trường hợp điển hình làm cơ sở cho việc tổng quát hóa
phòng giải phẫu
giải phẫu học
dao mổ
giải phẫu; phân tích; giải phẫu học
tìm ra
làm tan; chảy; tan băng; nghĩa bóng: nới lỏng (đàn áp, thù địch, v.v.)