Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
活宝活寶

huó bǎo

活宝 là gì?

活宝 [huó bǎo] có nghĩa là kẻ lố bịch; chàng hề; người nực cười.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 活宝 trong tiếng Việt

  1. kẻ lố bịch
  2. chàng hề
  3. người nực cười

Cách đọc và ghi nhớ 活宝

活宝 được đọc là huó bǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kẻ lố bịch; chàng hề; người nực cười”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan