Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 734/1680
trữ lượng than
than; LT:塊|块[kuai4]
đứng một mình cô đơn
một mình; hoang vắng
chiên trong mỡ hoặc dầu; chần nước sôi
ánh lửa rực rỡ
gây chướng mắt; (nghĩa bóng) phá hỏng cuộc vui; làm mất hứng
phanh (khi lái xe)
thanh toán sổ sách
mất nhiều công sức (thành ngữ); cần cù; chịu nhiều nỗ lực
ngừng viết; ngắt quãng viết; lời kết (cuối sách hoặc bài viết)
quỷ dữ; yêu ma
trắng bệch
biến thể của 殺氣騰騰|杀气腾腾[sha1 qi4 teng2 teng2]
ánh nhìn sát khí; ảnh hưởng không may; (lốp xe, bóng bay,...) bị xì hơi
xem 煞有介事[sha4 you3 jie4 shi4]
làm ra vẻ nghiêm túc (thành ngữ); tỏ ra như đang rất nghiêm trọng
cực kỳ; rất
xả giận
kết thúc; hoàn tất
(Đài Loan) thích; phải lòng
phanh; dừng lại; cấm
ác quỷ; quỷ dữ; rất; (Đài Loan) SARS (từ mượn)
rực rỡ; cháy mạnh; hạn hán
rực rỡ
chói lọi; sáng ngời
rực rỡ; huy hoàng
lửa
(loài chim ở Trung Quốc) hải yến Wilson (Oceanites oceanicus)
biến thể của 菸鹼酸|菸碱酸[yan1 jian3 suan1]; niacin
biến thể của 菸鹼|菸碱[yan1 jian3]; nicotine
người hút thuốc nhiều; người nghiện thuốc lá
biến thể er hoá của 煙頭|烟头[yan1 tou2]
mẩu thuốc lá; tàn thuốc; LT:根[gen1]
sương mù và mây
khói; ô nhiễm
bệnh moyamoya (bệnh não hiếm gặp, đầu tiên được chẩn đoán ở Nhật Bản)
khói mù
khói; sương; hơi; mù khói; khói bụi
sương mù
mưa mù; mưa phùn
niacin (vitamin B3); axit 3-pyridinecarboxylic C6H5NO2; axit nicotinic
kiêng rượu và thuốc lá
thuốc lá và rượu
đậu biến thể (Glycine tabacina), một loài cây leo trong họ đậu
tẩu thuốc lá
mẩu thuốc lá
lá thuốc lá
thuốc lá
chỉ việc ân ái (thành ngữ)
nhà chứa (đặc biệt trong kịch Nguyên)
nhà chứa (đặc biệt trong kịch Nguyên)
phụ nữ; kỹ nữ; việc ân ái; hình thức văn học hoặc sân khấu thời Đường, Tống và Nguyên
sổ ghi chép về kỹ nữ (đặc biệt trong kịch Nguyên)
pháo hoa (tức là thiết bị pháo hoa, không phải màn trình diễn chúng tạo ra)
khu đèn đỏ
nhà máy pháo hoa
(cũ) khu đèn đỏ; nhà thổ
khu đèn đỏ
nhà thổ (đặc biệt trong kịch Nguyên)
gái mại dâm (đặc biệt trong kịch nhà Nguyên)
nhà thổ (đặc biệt trong kịch nhà Nguyên)
dính líu đến chuyện tình cảm
pháo hoa; gái mại dâm (đặc biệt trong kịch nhà Nguyên)
(loài chim ở Trung Quốc) én nhà châu Á (Delichon dasypus)
thịt xông khói; thịt nguội hun khói
gạt tàn thuốc
mì ống
tẩu thuốc lá
ống khói; ống bếp; ống khói nhà máy
ống khói
biến thể của 菸鹼|菸碱[yan1 jian3]; nicotin