Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
变分
biàn fēn

biến phân (giải tích); biến dạng

Cụm từ
变兵
biàn bīng

lính nổi loạn

Cụm từ
变元
biàn yuán

(toán) đối số; biến số

Cụm từ
变价
biàn jià

định giá theo tỷ giá hiện tại

Cụm từ
变做
biàn zuò

biến thành

Cụm từ
变修
biàn xiū

trở thành người xét lại

Cụm từ
变作
biàn zuò

thay đổi thành; biến thành; trở thành

Cụm từ
变乱
biàn luàn

hỗn loạn; biến động xã hội

Cụm từ
biàn

thay đổi; trở nên khác; biến đổi; biến hóa; nổi loạn

Từ vựng
chǎn

nói mớ; biến thể cũ của 諂|谄[chan3]

Từ vựng
wèi

khoa trương; khó tin

Từ vựng
shěn

điều tra; xét xử (trong tòa án)

Từ vựng
zàn

biến thể của 讚|赞[zan4]

Từ vựng
zhé

biến thể của 謫|谪[zhe2]

Từ vựng
读头
dú tóu

đầu đọc (ví dụ: trong máy phát băng)

Cụm từ
读音错误
dú yīn cuò wù

lỗi phát âm

Cụm từ
读音
dú yīn

cách phát âm; âm đọc mang tính văn liệu (thay vì khẩu ngữ) của một chữ Hán

Khẩu ngữ
读卖新闻
Dú mài Xīn wén

Yomiuri Shimbun (báo Nhật Bản)

Cụm từ
读谱
dú pǔ

đọc bản nhạc; đọc nhạc

Cụm từ
读万卷书,行万里路
dú wàn juàn shū , xíng wàn lǐ lù

xem 行萬里路,讀萬卷書|行万里路,读万卷书[xing2 wan4 li3 lu4 , du2 wan4 juan4 shu1]

Cụm từ
读者文摘
Dú zhě Wén zhāi

Reader's Digest

Cụm từ
读者
dú zhě

độc giả

Cụm từ
读经
dú jīng

học kinh điển Nho giáo; đọc kinh hoặc văn bản kinh điển

Cụm từ
读破句
dú pò jù

ngắt câu sai khi đọc tiếng Trung, chia đoạn văn ở chỗ không đúng

Cụm từ
读破
dú pò

đọc nhiều và kỹ lưỡng; phát âm không chuẩn của một chữ Hán, ví dụ đọc là [hao4] trong 愛好|爱好[ai4 hao4] thay vì thông thường là [hao3]

Cụm từ
读研
dú yán

học cao học

Cụm từ
读物
dú wù

tài liệu đọc

Cụm từ
读法
dú fǎ

cách phát âm; cách đọc (một chữ Hán)

Cụm từ
读本
dú běn

sách đọc; sách hướng dẫn

Cụm từ
读书机
dú shū jī

máy đọc có âm thanh

Cụm từ