Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
biến phân (giải tích); biến dạng
lính nổi loạn
(toán) đối số; biến số
định giá theo tỷ giá hiện tại
biến thành
trở thành người xét lại
thay đổi thành; biến thành; trở thành
hỗn loạn; biến động xã hội
thay đổi; trở nên khác; biến đổi; biến hóa; nổi loạn
nói mớ; biến thể cũ của 諂|谄[chan3]
khoa trương; khó tin
điều tra; xét xử (trong tòa án)
biến thể của 讚|赞[zan4]
biến thể của 謫|谪[zhe2]
đầu đọc (ví dụ: trong máy phát băng)
lỗi phát âm
cách phát âm; âm đọc mang tính văn liệu (thay vì khẩu ngữ) của một chữ Hán
Yomiuri Shimbun (báo Nhật Bản)
đọc bản nhạc; đọc nhạc
xem 行萬里路,讀萬卷書|行万里路,读万卷书[xing2 wan4 li3 lu4 , du2 wan4 juan4 shu1]
Reader's Digest
độc giả
học kinh điển Nho giáo; đọc kinh hoặc văn bản kinh điển
ngắt câu sai khi đọc tiếng Trung, chia đoạn văn ở chỗ không đúng
đọc nhiều và kỹ lưỡng; phát âm không chuẩn của một chữ Hán, ví dụ đọc là [hao4] trong 愛好|爱好[ai4 hao4] thay vì thông thường là [hao3]
học cao học
tài liệu đọc
cách phát âm; cách đọc (một chữ Hán)
sách đọc; sách hướng dẫn
máy đọc có âm thanh