Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 732/1680
(tiếng địa phương) tiểu quỷ; đứa trẻ hư
người vô dụng; vô tích sự
Xiong Ni (1974-), vận động viên nhảy cầu Trung Quốc
gấu; (khẩu ngữ) mắng; khiển trách; (khẩu ngữ) yếu; không có khả năng
(màu vàng)
biến thể của 熙[xi1]
khô
biến thể của 熨[yun4]
tắt đèn; đèn tắt
(lửa, đèn, v.v.) tắt; dập tắt (lửa); (nghĩa bóng) lắng xuống; (xe cộ) chết máy
ngừng cháy; tắt (lửa); tàn lụi; bị dập tắt
dập tắt; tắt (lửa); làm nguội; ngừng cháy; tắt (lửa, đèn, v.v.); kết thúc; héo mòn; tàn lụi; âm đọc ở Đài Loan [xi2]
(nghĩa không rõ)
sáng; rực rỡ
(thành ngữ) thổi bùng ngọn lửa; xúi giục người khác; gây rắc rối
gây ra luồng gió xấu
khuấy động cảm xúc; khơi gợi sự đồng cảm; cảm động
tội âm mưu lật đổ nhà nước
kích động lật đổ chính quyền nhà nước (tội danh hình sự dùng để bịt miệng tự do ngôn luận)
mang tính khiêu khích
kích động; xúi giục
quạt lửa; kích động
hơ ấm; nướng
nhổ lông gia cầm hoặc lông heo bằng nước nóng
xào với một lượng nhỏ dầu
xào trước khi nướng hoặc hầm
bị cháy; cháy khét
nói chuyện điện thoại không ngừng
hầm; súp hầm lâu
nấu chậm trên lửa nhỏ; nồi; chảo
khô (biến thể cũ của 燥[zao4])
nấu cơm
luộc (thức ăn)
nồi nấu
đốt cây đậu để nấu đậu (thành ngữ); gây mâu thuẫn nội bộ
đồng hồ hẹn giờ luộc trứng
trứng luộc
luộc chín kỹ (trứng)
vịt nấu chín bay mất (tục ngữ); (bóng) để vuột mất điều chắc chắn
luộc kỹ; nấu chín kỹ
phương pháp nấu ăn
đun sôi
nấu; luộc
kim loại nấu chảy
nấu chảy; luyện kim
nhiều và lộn xộn; rối rắm
bồn chồn; bứt rứt; đứng ngồi không yên
(lịch sự) xin vui lòng
chán ngấy
tẻ nhạt; phức tạp; nhỏ nhặt; quá tỉ mỉ
làm phiền; quấy rầy; bực bội
lo lắng; phiền muộn
lo lắng; phiền muộn; phiền não
buồn bực; u sầu
rắc rối; lo lắng; điều gì đó trong lòng
phiền lòng; bực bội
làm phiền ai đó (làm việc gì); phiền phức; bất tiện
nản lòng; bối rối; đau khổ
đa dạng và phức tạp (về công việc); dài dòng (về lời nói, viết lách, v.v.)
làm phiền; phiền phức; khó chịu; rắc rối
lo lắng; kích động
cảm thấy bực bội; làm phiền; quấy rầy; dư thừa và rối rắm; bức bối
hầm; nướng trong tro
(tiếng lóng Internet) ảnh flattering (chơi chữ với 照片[zhao4 pian4]); ảnh đã photoshop
chăm sóc; quan tâm; chú ý đến; trông nom
gặp trực tiếp
đúng tiến độ
làm theo quy định; làm theo hướng dẫn; làm theo nguyên tắc; tuân thủ yêu cầu
vẫn tiếp tục mua (một sản phẩm) bất chấp (tăng giá, công khai bất lợi, v.v.)
theo nghĩa đen: vẽ hổ bằng cách dùng mèo làm mẫu (thành ngữ); nghĩa bóng: làm theo mẫu và đạt được tương đối đúng nhưng không nắm bắt được tinh…
chăm sóc; điều trị (ví dụ: chăm sóc điều dưỡng); chăm nom
bình thường; nói một cách thông thường