Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
ống kính zoom
(nhiếp ảnh) vòng lấy nét
(nhiếp ảnh) thu phóng; (quang học) điều chỉnh tiêu cự
thay đổi thành
tầng đối lưu; khí quyển thấp
động vật biến nhiệt (máu lạnh)
bộ chuyển đổi
trở nên sống động (bằng phép thuật)
thử mọi phương pháp có sẵn
thay đổi pháp luật; cải cách chính trị; phương pháp không thông thường
biến thể er hoá của 變樣|变样[bian4 yang4]
thay đổi (diện mạo); thay đổi hình dạng
thay đổi cách (trong ngữ pháp)
nghĩa đen: thay đổi thành nghiêm trọng hơn (thành ngữ); trở nên dữ dội hơn (đặc biệt là nhược điểm); làm trầm trọng thêm; tăng cường
thay đổi; sửa đổi; chỉnh sửa
trở nên tối
trở nên ấm
sao biến đổi
một dạng văn học tự sự phổ biến thịnh hành vào thời Đường (618-907) với các phần văn xuôi và có vần xen kẽ để ngâm và ca hát (thường về chủ đề Phật giáo)
yếu tố biến đổi; sự không chắc chắn; (toán) biến số
một sự kiện bất ngờ; tai nạn; điều không may
bộ chuyển đổi; thiết bị chuyển đổi
(toán) nhóm biến đổi
biến đổi; chuyển đổi; đa dạng; luân phiên; một sự biến đổi
biểu diễn ảo thuật; làm trò ảo thuật; thuật ảo ảnh
biểu diễn ảo thuật; làm trò ảo thuật; tung hứng
thay đổi thành; biến thành; trở thành
(thông tục) cay đến phát điên
phản ứng dị ứng; dị ứng
biến thái (sinh học); bất thường; biến thái; hentai; (tiếng lóng) kẻ biến thái