Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
báo; loài báo
động vật không xương sống giống sâu; động vật thần thoại (xem 獬豸[xie4 zhi4]); bộ trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 153)
hơi thở của heo
heo bị thiến
bầy heo; con heo nhỏ
tên một huyện cổ ở Thiểm Tây; biến thể của 彬[bin1]
heo con (tên đùa)
lợn đầu ngắn
lợn đực; heo đực
đầu heo; (khẩu ngữ) kẻ ngốc; người đáng ghét
(tiếng lóng) đồng đội, đồng nghiệp kém cỏi
bệnh liên cầu khuẩn ở lợn
liên cầu khuẩn heo; streptococcus suis
chân giò heo
cỏ phấn hương (Ambrosia artemisiifolia); ngư tinh thảo (Houttuynia cordata)
nấm phục linh (Polyporus umbellatus)
dạ dày heo
thịt lợn
bột hầm xương lợn; (từ mới) (tiếng lóng) người béo, xấu xí như lợn và hay làm trò lố
cây nắp ấm nhiệt đới (tức chi Nepenthes)
khung tre hoặc khung kim loại hình trụ dùng để nhốt lợn khi vận chuyển
chuồng lợn
dịch tả lợn
tệ hơn chó lợn; thấp kém vô cùng
chó lợn (dùng để xúc phạm)
Vịnh Con Lợn (Cuba)
virus cúm heo (SIV)
cúm lợn; cúm heo; cúm A (H1N1)
mỡ lợn
bệnh mụn nước ở lợn (SVD)