Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
bào

báo; loài báo

Từ vựng
zhì

động vật không xương sống giống sâu; động vật thần thoại (xem 獬豸[xie4 zhi4]); bộ trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 153)

Từ vựng

hơi thở của heo

Từ vựng
fén

heo bị thiến

Từ vựng
zōng

bầy heo; con heo nhỏ

Từ vựng
Bīn

tên một huyện cổ ở Thiểm Tây; biến thể của 彬[bin1]

Từ vựng
豱公
wēn gōng

heo con (tên đùa)

Cụm từ
wēn

lợn đầu ngắn

Từ vựng
jiā

lợn đực; heo đực

Từ vựng
猪头
zhū tóu

đầu heo; (khẩu ngữ) kẻ ngốc; người đáng ghét

Khẩu ngữ
猪队友
zhū duì yǒu

(tiếng lóng) đồng đội, đồng nghiệp kém cỏi

Tiếng lóng xã hội
猪链球菌病
zhū liàn qiú jūn bìng

bệnh liên cầu khuẩn ở lợn

Cụm từ
猪链球菌
zhū liàn qiú jūn

liên cầu khuẩn heo; streptococcus suis

Cụm từ
猪蹄
zhū tí

chân giò heo

Cụm từ
猪草
zhū cǎo

cỏ phấn hương (Ambrosia artemisiifolia); ngư tinh thảo (Houttuynia cordata)

Cụm từ
猪苓
zhū líng

nấm phục linh (Polyporus umbellatus)

Cụm từ
猪肚
zhū dǔ

dạ dày heo

Cụm từ
猪肉
zhū ròu

thịt lợn

Cụm từ
猪精
zhū jīng

bột hầm xương lợn; (từ mới) (tiếng lóng) người béo, xấu xí như lợn và hay làm trò lố

Tiếng lóng xã hội
猪笼草
zhū lóng cǎo

cây nắp ấm nhiệt đới (tức chi Nepenthes)

Cụm từ
猪笼
zhū lóng

khung tre hoặc khung kim loại hình trụ dùng để nhốt lợn khi vận chuyển

Cụm từ
猪窠
zhū kē

chuồng lợn

Cụm từ
猪瘟
zhū wēn

dịch tả lợn

Cụm từ
猪狗不如
zhū gǒu bù rú

tệ hơn chó lợn; thấp kém vô cùng

Cụm từ
猪狗
zhū gǒu

chó lợn (dùng để xúc phạm)

Cụm từ
猪湾
Zhū Wān

Vịnh Con Lợn (Cuba)

Cụm từ
猪流感病毒
zhū liú gǎn bìng dú

virus cúm heo (SIV)

Cụm từ
猪流感
zhū liú gǎn

cúm lợn; cúm heo; cúm A (H1N1)

Cụm từ
猪油
zhū yóu

mỡ lợn

Cụm từ
猪水泡病
zhū shuǐ pào bìng

bệnh mụn nước ở lợn (SVD)

Cụm từ