Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
猫薄荷
māo bò he

cây bạc hà mèo

Cụm từ
猫腻
māo nì

(thông tục) có gì đó mờ ám; trò bịp bợm

Cụm từ
猫腰
máo yāo

cúi xuống

Cụm từ
猫声鸟
māo shēng niǎo

chim nhại

Cụm từ
猫科
māo kē

họ Mèo (Felidae)

Cụm từ
猫眼儿
māo yǎn r

biến thể er hoá của 貓眼|猫眼[mao1 yan3]

Cụm từ
猫眼
māo yǎn

lỗ nhòm (trên cửa); (khoáng vật học) ngọc mắt mèo

Cụm từ
猫瘟
māo wēn

bệnh giảm bạch cầu ở mèo; bệnh care ở mèo

Cụm từ
猫王
Māo Wáng

Elvis Presley (1935-1977), ca sĩ nhạc pop và ngôi sao điện ảnh Mỹ; phiên âm là 埃爾維斯·普雷斯利|埃尔维斯·普雷斯利[Ai1 er3 wei2 si1 · Pu3 lei2 si1 li4]

Cụm từ
猫熊
māo xióng

xem 熊貓|熊猫[xiong2 mao1]

Cụm từ
猫沙
māo shā

cát vệ sinh cho mèo; cát cho mèo đi vệ sinh

Cụm từ
猫步
māo bù

dáng đi như mèo; dáng đi uyển chuyển của người mẫu trên sàn diễn

Cụm từ
猫本
Māo běn

Melbourne (tiếng lóng thay cho 墨爾本|墨尔本[Mo4 er3 ben3])

Tiếng lóng xã hội
猫抓病
māo zhuā bìng

bệnh mèo cào; sốt mèo cào

Cụm từ
猫屎咖啡
māo shǐ kā fēi

"kopi luwak" hay cà phê chồn, làm từ hạt cà phê lấy từ phân cầy vòi hương châu Á

Cụm từ
猫娘
māo niáng

(ACG) cô gái mèo

Cụm từ
猫奴
māo nú

chủ mèo (từ mới khoảng năm 2013, hài hước)

Cụm từ
猫哭耗子
māo kū hào zi

mèo khóc chuột chết (thành ngữ); giả vờ thương xót; nước mắt cá sấu

Thành ngữ
猫哭老鼠
māo kū lǎo shǔ

mèo khóc chuột chết (thành ngữ); giả vờ thương xót; nước mắt cá sấu

Thành ngữ
猫咪
māo mī

mèo con

Cụm từ
猫叫声
māo jiào shēng

tiếng meo

Cụm từ
猫匿
māo nì

xem 貓膩|猫腻[mao1 ni4]

Cụm từ
猫儿山
Māo ér shān

Núi Mèo Con, Quảng Tây

Cụm từ
猫儿
māo ér

mèo con

Cụm từ
māo

mèo (LT: 隻|只[zhi1]); (phương ngữ) trốn; (từ mượn) (thông tục) modem

Từ vựng

dã thú; ngựa hoang; sư tử; dạng phồn thể dùng sai của 貌; dạng giản thể dùng sai của 狻

Từ vựng

biến thể của 狸[li2]

Từ vựng
貌若潘安
mào ruò Pān Ān

có ngoại hình như Pan An 潘安[Pan1 An1] (chỉ người trong lịch sử được cho là cực kỳ đẹp trai)

Cụm từ
貌美如花
mào měi rú huā

(người phụ nữ) đẹp như hoa (thành ngữ); xinh đẹp

Thành ngữ
貌美
mào měi

ngoại hình đẹp; xinh đẹp (ví dụ: phụ nữ trẻ)

Cụm từ