Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cây bạc hà mèo
(thông tục) có gì đó mờ ám; trò bịp bợm
cúi xuống
chim nhại
họ Mèo (Felidae)
biến thể er hoá của 貓眼|猫眼[mao1 yan3]
lỗ nhòm (trên cửa); (khoáng vật học) ngọc mắt mèo
bệnh giảm bạch cầu ở mèo; bệnh care ở mèo
Elvis Presley (1935-1977), ca sĩ nhạc pop và ngôi sao điện ảnh Mỹ; phiên âm là 埃爾維斯·普雷斯利|埃尔维斯·普雷斯利[Ai1 er3 wei2 si1 · Pu3 lei2 si1 li4]
xem 熊貓|熊猫[xiong2 mao1]
cát vệ sinh cho mèo; cát cho mèo đi vệ sinh
dáng đi như mèo; dáng đi uyển chuyển của người mẫu trên sàn diễn
Melbourne (tiếng lóng thay cho 墨爾本|墨尔本[Mo4 er3 ben3])
bệnh mèo cào; sốt mèo cào
"kopi luwak" hay cà phê chồn, làm từ hạt cà phê lấy từ phân cầy vòi hương châu Á
(ACG) cô gái mèo
chủ mèo (từ mới khoảng năm 2013, hài hước)
mèo khóc chuột chết (thành ngữ); giả vờ thương xót; nước mắt cá sấu
mèo khóc chuột chết (thành ngữ); giả vờ thương xót; nước mắt cá sấu
mèo con
tiếng meo
xem 貓膩|猫腻[mao1 ni4]
Núi Mèo Con, Quảng Tây
mèo con
mèo (LT: 隻|只[zhi1]); (phương ngữ) trốn; (từ mượn) (thông tục) modem
dã thú; ngựa hoang; sư tử; dạng phồn thể dùng sai của 貌; dạng giản thể dùng sai của 狻
biến thể của 狸[li2]
có ngoại hình như Pan An 潘安[Pan1 An1] (chỉ người trong lịch sử được cho là cực kỳ đẹp trai)
(người phụ nữ) đẹp như hoa (thành ngữ); xinh đẹp
ngoại hình đẹp; xinh đẹp (ví dụ: phụ nữ trẻ)