Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
貌相
mào xiàng

diện mạo (đặc biệt là bề ngoài); ngoại hình; đánh giá một người qua bề ngoài

Cụm từ
貌合神离
mào hé shén lí

bề ngoài thống nhất, nhưng bên trong chia rẽ (thành ngữ); hòa hợp bề ngoài che giấu bất đồng bên dưới

Thành ngữ
貌合心离
mào hé xīn lí

bề ngoài thống nhất, nhưng trong lòng chia rẽ (thành ngữ); tưởng chừng hòa hợp nhưng thực chất bất đồng

Thành ngữ
貌似
mào sì

dường như; có vẻ như

Cụm từ
mào

diện mạo

Từ vựng

tên của một bộ tộc hoang dã; im lặng

Từ vựng
貉绒
háo róng

lông quý thu được từ da chó gấu mèo sau khi loại bỏ lông cứng

Cụm từ
貉子
háo zi

chó gấu trúc (Nyctereutes procyonoides); chó gấu trúc Bắc Trung Quốc, Hàn Quốc và Nhật Bản (tiếng Nhật: tanuki); còn gọi là 狸

Cụm từ

thuật ngữ cũ chỉ các dân tộc phía bắc; im lặng

Từ vựng

chó gấu trúc (Nyctereutes procyonoides); chó gấu trúc Bắc Trung Quốc, Hàn Quốc và Nhật Bản (tiếng Nhật: tanuki); cũng đọc là [hao2]

Từ vựng
huán

con lửng

Từ vựng
xiū

xem 貔貅[pi2 xiu1], con vật thần thoại tổng hợp (gốc là 貅 chỉ con cái)

Từ vựng
貂裘换酒
diāo qiú huàn jiǔ

nghĩa đen: đổi áo lông lấy rượu (thành ngữ); nghĩa bóng: (người giàu có) sống cuộc đời truỵ lạc và phung phí

Thành ngữ
貂蝉
Diāo Chán

Điêu Thuyền (-192), một trong tứ đại mỹ nhân 四大美女[si4 da4 mei3 nu:3], trong tiểu thuyết là một mỹ nhân nổi tiếng thời cuối nhà Hán, được gả cho warlord tiếm quyền Đổng Trác…

Cụm từ
貂皮
diāo pí

da chồn mink

Cụm từ
貂熊
diāo xióng

chồn gulô (Gulo gulo)

Cụm từ
diāo

chồn zibelin hoặc chồn marten (chi Martes)

Từ vựng
hàn

(chó)

Từ vựng
àn

nhà giam

Từ vựng
豺狼虎豹
chái láng hǔ bào

nghĩa đen: chó rừng, sói, hổ và báo (thành ngữ); nghĩa bóng: người thâm độc, tàn nhẫn

Thành ngữ
豺狼当道
chái láng dāng dào

lang sói tham tàn chắn đường (thành ngữ); kẻ độc ác nắm quyền; một chế độ tàn bạo cai trị đất nước

Thành ngữ
豺狼当路
chái láng dāng lù

lang sói tham tàn chắn đường (thành ngữ); kẻ độc ác nắm quyền; một chế độ tàn bạo cai trị đất nước

Thành ngữ
豺狼当涂
chái láng dāng tú

sói dữ chặn đường (thành ngữ); kẻ ác nắm quyền; sự tàn ác thống trị đất nước

Thành ngữ
豺狼座
Chái láng zuò

Chòm sao Thiên Lang

Cụm từ
豺狼塞路
chái láng sāi lù

sói dữ chặn đường (thành ngữ); kẻ ác nắm quyền; sự tàn ác thống trị đất nước

Thành ngữ
豺狼
chái láng

linh cẩu và sói; sói tham lam; nghĩa bóng: người ác; bao ác tàn nhẫn

Cụm từ
chái

động vật giống chó; quái thú tham lam; chó đỏ (Cuon Alpinus); linh cẩu

Từ vựng
豹猫
bào māo

mèo báo (Prionailurus bengalensis)

Cụm từ
豹拳
bào quán

Bao Quyền - "Quyền Báo" - Võ thuật

Cụm từ
豹子
bào zi

báo; LT: 頭|头[tou2]

Cụm từ