Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 576/1680
phá vòng vây; xông ra khỏi vòng vây
Turkestan
nhóm dân tộc Turkic
nổi bật; xuất sắc; làm nổi bật; lồi ra; nhô ra
cao ngất hoặc cao chót vót; đột ngột hoặc bất thình lình
lao ra; di chuyển nhanh; phồng; lồi; chọc thủng; đột ngột; tiếng Đài Loan đọc là [tu2]
chôn cất (trong mộ)
chôn cất
băng qua (đường)
(thành ngữ) đưa ra tuyên bố thiếu thực tế; đưa ra lời giải thích kỳ quặc
khoan lỗ; giải thích gượng ép
xâu kim
nghĩa đen: xâu kim (thành ngữ); nghĩa bóng: làm trung gian
xâu kim
trang sức đầy mình; đeo đầy vàng bạc (thành ngữ)
đi qua
bức xạ xuyên thấu
xuyên qua
du hành xuyên thời gian
phim xuyên không (trên TV)
đi qua; xuyên qua; vượt qua
gương toàn thân
mặc quần áo; thay đồ
đi qua; đi xuyên qua; len lỏi qua
quần áo sang trọng; chú ý đến cách ăn mặc
phong cách ăn mặc; diện mạo
trang phục; quần áo; ăn mặc
mòn rách (quần áo); xuyên thủng (màng, v.v.)
xuyên thủng
di chuyển tới lui; đi qua đi lại
(Đài Loan) phối đồ; kết hợp trang phục
chen vào; luân phiên, xen kẽ; đan xen; dệt lẫn; cốt truyện phụ; tiết mục xen kẽ; tập phim; nghĩa quân sự: đâm sâu vào lực lượng địch
mặc quần áo; trang phục
(TV hoặc phim) lỗi ngớ ngẩn; lỗi liên tục; (nhà hát) nói hớ; lộ bộ phận cơ thể ngoài ý muốn; bị lộ (kế hoạch hoặc mưu mẹo); vô tình tiết lộ…
con tê tê (Manis pentadactylata); thú ăn kiến có vảy
nghĩa đen: bắt ai đó mang giày chật (thành ngữ); gây khó dễ cho ai đó
đục lỗ; khoan lỗ; (y học) thủng
gió lùa
mặc vào (quần áo); mặc lại (quần áo)
mặc ngược (quần áo)
(y học) chọc; sinh thiết bằng kim
mặc vào (quần áo v.v.)
(về bạn nam) đã cùng nhau vượt qua hoạn nạn; như người một nhà; chia sẻ cùng quan điểm
mặc; mang; mặc vào; xuyên qua; đâm thủng; khoan; thâm nhập; đi qua; xâu qua
biến thể của 阱[jing3]
rảnh rỗi; trống; vắng
vị trí trống; nơi làm việc chưa được lấp đầy
thị trường giá xuống
giả tạo; cái gọi là; không có thực (chuyên gia); trống rỗng (lời hứa); (tài chính) người bán khống; người đầu cơ giá xuống; bán khống
tai nạn máy bay; sự cố hoặc tai nạn hàng không
tập rỗng (lý thuyết tập hợp)
vết nứt; khoảng trống giữa hai vật; khoảng thời gian giữa hai sự kiện
lính nhảy dù
rơi từ trên trời xuống; (nghĩa bóng) xuất hiện từ hư không; (định ngữ) nhảy dù
không quân; phòng không
trống vắng và yên tĩnh
trạm vũ trụ
tàu thăm dò không gian
thám hiểm không gian
cơ quan không gian
không gian; chỗ; (bóng) phạm vi; dư địa; (thiên văn) không gian vũ trụ; (vật lý, toán học) không gian
thời gian rảnh rỗi; thời gian rảnh; (về người) rảnh rỗi; không bận; (về thiết bị, phòng ốc, v.v.) không sử dụng; không dùng đến; nhàn rỗi…
trò chơi quay chén (yo-yo Trung Quốc)
cước phí hàng không (chi phí vận chuyển hàng không)
vận chuyển hàng không
(về tàu, xe lửa, v.v.) không chở hàng (tức là không có hành khách hoặc hàng hóa, v.v.); (điện) không tải (dùng để mô tả trạng thái của máy biến…
căn cứ không quân
không đoàn trưởng; tư lệnh không quân
Không Lực Một, chuyên cơ của tổng thống Mỹ
không quân
tay không (không mang gì); một mình
mất công đi một chuyến