Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
黄巾民变
Huáng jīn Mín biàn

Cuộc Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)

Cụm từ
黄巾之乱
Huáng jīn zhī Luàn

Cuộc Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)

Cụm từ
黄巾
Huáng jīn

chỉ Cuộc Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)

Cụm từ
黄巢起义
Huáng Cháo qǐ yì

khởi nghĩa nông dân Hoàng Sào 875-884 cuối thời Đường, do Hoàng Sào lãnh đạo

Cụm từ
黄巢之乱
Huáng Cháo zhī luàn

khởi nghĩa nông dân cuối thời Đường 875-884 do Hoàng Sào lãnh đạo

Cụm từ
黄巢
Huáng Cháo

Hoàng Sào (-884), lãnh đạo khởi nghĩa nông dân 875-884 cuối thời Đường

Cụm từ
黄州区
Huáng zhōu qū

quận Hoàng Châu của thành phố Hoàng Cương 黃岡市|黄冈市[Huang2 gang1 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
黄州
Huáng zhōu

quận Hoàng Châu của thành phố Hoàng Cương 黃岡市|黄冈市[Huang2 gang1 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
黄岛区
Huáng dǎo qū

quận Hoàng Đảo của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông

Cụm từ
黄岛
Huáng dǎo

quận Hoàng Đảo của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông

Cụm từ
黄岩岛
Huáng yán Dǎo

Đảo Hoàng Nham (ở Biển Đông)

Cụm từ
黄岩区
Huáng yán qū

quận Hoàng Nham của thành phố Thai Châu 台州市[Tai1 zhou1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
黄岩
Huáng yán

quận Hoàng Nham của thành phố Thai Châu 台州市[Tai1 zhou1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
黄冈市
Huáng gāng shì

Thành phố cấp địa khu Hoàng Cương ở Hồ Bắc

Cụm từ
黄冈
Huáng gāng

Thành phố cấp địa khu Hoàng Cương ở Hồ Bắc

Cụm từ
黄山市
Huáng shān shì

Thành phố cấp địa khu Hoàng Sơn, tập trung quanh dãy núi Hoàng Sơn ở phía nam An Huy

Cụm từ
黄山区
Huáng shān Qū

Hoàng Sơn, một quận của thành phố Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy

Cụm từ
黄山
Huáng shān

Hoàng Sơn, một quận của thành phố Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy

Cụm từ
黄富平
Huáng Fù píng

bút danh của Đặng Tiểu Bình trong chuyến đi phía nam năm 1992

Cụm từ
黄宗羲
Huáng Zōng xī

Hoàng Tông Hy (1610-1695), học giả và nhà văn giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh

Cụm từ
黄大仙
huáng dà xiān

quận Hoàng Đại Tiên của Cửu Long, Hồng Kông

Cụm từ
黄埔军校
Huáng pǔ Jūn xiào

Học viện Quân sự Hoàng Phố

Cụm từ
黄埔区
Huáng pǔ Qū

Quận Hoàng Phố của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
黄埔
Huáng pǔ

Quận Hoàng Phố, Quảng Châu; Hoàng Phố (phiên âm cũ); Cảng Quảng Đông

Cụm từ
黄土高原
Huáng tǔ Gāo yuán

Cao nguyên Hoàng Thổ ở tây bắc Trung Quốc

Cụm từ
黄土地貌
huáng tǔ dì mào

địa mạo hoàng thổ

Cụm từ
黄土不露天
huáng tǔ bù lù tiān

một khẩu hiệu được sử dụng liên quan đến dự án cải thiện mảng xanh ở một số vùng miền Bắc Trung Quốc

Cụm từ
黄土
huáng tǔ

hoàng thổ (đất cát vàng đặc trưng của miền bắc Trung Quốc)

Cụm từ
黄嘴角鸮
huáng zuǐ jiǎo xiāo

(loài chim ở Trung Quốc) cú scops núi (Otus spilocephalus)

Cụm từ
黄嘴蓝鹊
huáng zuǐ lán què

(loài chim ở Trung Quốc) chim ác là mỏ vàng (Urocissa flavirostris)

Cụm từ