Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Cuộc Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)
Cuộc Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)
chỉ Cuộc Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)
khởi nghĩa nông dân Hoàng Sào 875-884 cuối thời Đường, do Hoàng Sào lãnh đạo
khởi nghĩa nông dân cuối thời Đường 875-884 do Hoàng Sào lãnh đạo
Hoàng Sào (-884), lãnh đạo khởi nghĩa nông dân 875-884 cuối thời Đường
quận Hoàng Châu của thành phố Hoàng Cương 黃岡市|黄冈市[Huang2 gang1 shi4], tỉnh Hồ Bắc
quận Hoàng Châu của thành phố Hoàng Cương 黃岡市|黄冈市[Huang2 gang1 shi4], tỉnh Hồ Bắc
quận Hoàng Đảo của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông
quận Hoàng Đảo của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông
Đảo Hoàng Nham (ở Biển Đông)
quận Hoàng Nham của thành phố Thai Châu 台州市[Tai1 zhou1 shi4], Chiết Giang
quận Hoàng Nham của thành phố Thai Châu 台州市[Tai1 zhou1 shi4], Chiết Giang
Thành phố cấp địa khu Hoàng Cương ở Hồ Bắc
Thành phố cấp địa khu Hoàng Cương ở Hồ Bắc
Thành phố cấp địa khu Hoàng Sơn, tập trung quanh dãy núi Hoàng Sơn ở phía nam An Huy
Hoàng Sơn, một quận của thành phố Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy
Hoàng Sơn, một quận của thành phố Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy
bút danh của Đặng Tiểu Bình trong chuyến đi phía nam năm 1992
Hoàng Tông Hy (1610-1695), học giả và nhà văn giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh
quận Hoàng Đại Tiên của Cửu Long, Hồng Kông
Học viện Quân sự Hoàng Phố
Quận Hoàng Phố của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
Quận Hoàng Phố, Quảng Châu; Hoàng Phố (phiên âm cũ); Cảng Quảng Đông
Cao nguyên Hoàng Thổ ở tây bắc Trung Quốc
địa mạo hoàng thổ
một khẩu hiệu được sử dụng liên quan đến dự án cải thiện mảng xanh ở một số vùng miền Bắc Trung Quốc
hoàng thổ (đất cát vàng đặc trưng của miền bắc Trung Quốc)
(loài chim ở Trung Quốc) cú scops núi (Otus spilocephalus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim ác là mỏ vàng (Urocissa flavirostris)