Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
loại kem tinh khiết nhất
nghĩa đen xức lên đầu bạn loại kem tinh khiết nhất (thành ngữ); nghĩa bóng khai sáng mọi người với trí tuệ hoàn hảo; giáo lý Phật giáo hoàn mỹ
kem phô mai tinh chế; bóng nghĩa crème de la crème; niết bàn; Phật tính; chân lý Phật giáo; nước dùng; nhân cách hoàn hảo
tinh dầu bơ
quinone (hóa học)
acetat xenlulo (dùng cho phim và sợi)
ethyl axetat; acetidin
axit axetic (CH3COOH); axetat
hũ giấm; (bóng) người có tính hay ghen
nghĩa đen: sóng trên biển giấm; rắc rối do phụ nữ ghen tuông (thành ngữ)
quả lý chua
ghen tuông (trong tình yêu)
biến thể er hoá của 醋勁|醋劲[cu4 jin4]
ghen tuông (trong tình yêu)
giấm; ghen tuông (trong tình yêu)
rưới rượu xuống đất
kẻ say rượu
lái xe khi vượt quá mức cồn pháp luật cho phép
gà nấu rượu; cũng gọi là gà say rượu
say rượu; xỉn
lái xe khi say rượu (nồng độ cồn trong máu rất cao)
say rượu
tôm say (món ăn Trung Quốc với tôm ướp rượu Trung Quốc)
Tuý thánh (thánh say), nhắc đến nhà thơ đời Đường Lý Bạch 李白 (701-762)
tấm lòng của ông lão say không nằm ở chén rượu (thành ngữ); người uống rượu nhưng không thực sự quan tâm đến rượu; có động cơ khác; có điều gì khác trong đầu; có mục đích cá…
người yêu rượu; người uống rượu; kẻ nghiện; người say
như say như mơ (thành ngữ); sống một cách mê muội; trong cơn say sưa
biến thể của 醉醺醺[zui4 xun1 xun1]
người say; kẻ nghiện rượu
táo ngâm rượu