Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng

loại kem tinh khiết nhất

Từ vựng
醍醐灌顶
tí hú guàn dǐng

nghĩa đen xức lên đầu bạn loại kem tinh khiết nhất (thành ngữ); nghĩa bóng khai sáng mọi người với trí tuệ hoàn hảo; giáo lý Phật giáo hoàn mỹ

Thành ngữ
醍醐
tí hú

kem phô mai tinh chế; bóng nghĩa crème de la crème; niết bàn; Phật tính; chân lý Phật giáo; nước dùng; nhân cách hoàn hảo

Cụm từ

tinh dầu bơ

Từ vựng
kūn

quinone (hóa học)

Từ vựng
醋酸纤维
cù suān xiān wéi

acetat xenlulo (dùng cho phim và sợi)

Cụm từ
醋酸乙酯
cù suān yǐ zhǐ

ethyl axetat; acetidin

Cụm từ
醋酸
cù suān

axit axetic (CH3COOH); axetat

Cụm từ
醋坛子
cù tán zi

hũ giấm; (bóng) người có tính hay ghen

Cụm từ
醋海生波
cù hǎi shēng bō

nghĩa đen: sóng trên biển giấm; rắc rối do phụ nữ ghen tuông (thành ngữ)

Thành ngữ
醋栗
cù lì

quả lý chua

Cụm từ
醋意
cù yì

ghen tuông (trong tình yêu)

Cụm từ
醋劲儿
cù jìn r

biến thể er hoá của 醋勁|醋劲[cu4 jin4]

Cụm từ
醋劲
cù jìn

ghen tuông (trong tình yêu)

Cụm từ

giấm; ghen tuông (trong tình yêu)

Từ vựng
chuò

rưới rượu xuống đất

Từ vựng
醉鬼
zuì guǐ

kẻ say rượu

Cụm từ
醉驾
zuì jià

lái xe khi vượt quá mức cồn pháp luật cho phép

Cụm từ
醉鸡
zuì jī

gà nấu rượu; cũng gọi là gà say rượu

Cụm từ
醉醺醺
zuì xūn xūn

say rượu; xỉn

Cụm từ
醉酒驾车
zuì jiǔ jià chē

lái xe khi say rượu (nồng độ cồn trong máu rất cao)

Cụm từ
醉酒
zuì jiǔ

say rượu

Cụm từ
醉虾
zuì xiā

tôm say (món ăn Trung Quốc với tôm ướp rượu Trung Quốc)

Cụm từ
醉圣
zuì shèng

Tuý thánh (thánh say), nhắc đến nhà thơ đời Đường Lý Bạch 李白 (701-762)

Cụm từ
醉翁之意不在酒
zuì wēng zhī yì bù zài jiǔ

tấm lòng của ông lão say không nằm ở chén rượu (thành ngữ); người uống rượu nhưng không thực sự quan tâm đến rượu; có động cơ khác; có điều gì khác trong đầu; có mục đích cá…

Thành ngữ
醉翁
zuì wēng

người yêu rượu; người uống rượu; kẻ nghiện; người say

Cụm từ
醉生梦死
zuì shēng mèng sǐ

như say như mơ (thành ngữ); sống một cách mê muội; trong cơn say sưa

Thành ngữ
醉熏熏
zuì xūn xūn

biến thể của 醉醺醺[zui4 xun1 xun1]

Cụm từ
醉汉
zuì hàn

người say; kẻ nghiện rượu

Cụm từ
醉枣
zuì zǎo

táo ngâm rượu

Cụm từ