Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 476/1680
nghe nhưng không phản ứng (thành ngữ); làm ngơ; phớt lờ một cách cố ý
người nghe; thành viên khán giả
ống nghe điện thoại; tai nghe; ống tai nghe; ống nghe tai nghe; ống nghe (ống nghe y tế)
nghe lén ngoài phòng tân hôn (phong tục dân gian)
khán giả; thính giả
(mạt chược) còn một quân nữa là hoàn thành bài; (thể thao) sắp thắng
bề mặt tường
biến thể er hoá của 聽牆根|听墙根[ting1 qiang2 gen1]
nghe lén; nghe trộm cuộc trò chuyện của người khác
nghe rõ
tham dự cuộc họp (và nghe thảo luận)
nghe biểu diễn kể chuyện bình thoại 評話|评话[ping2 hua4]; nghe sách nói
phán xét (tức là nghe và đưa ra phán quyết tại toà); nghe và quyết định
nghe lén ngoài phòng tân hôn (tập tục dân gian)
xem opera; xem diễn
hiểu được (khi nghe); hiểu (những gì được nói)
cho phép (ai đó làm theo ý họ)
nghe theo; tuân theo; lắng nghe; nghe lời
có thể nghe thấy
hiểu (qua nghe); nghe hiểu (điều ai đó nói)
nghe nhầm; nghe sai
các xương nhỏ (ở tai giữa); ba xương nhỏ, hoạt động như đòn bẩy để khuếch đại âm thanh, gồm: xương bàn đạp 鐙骨|镫骨, xương đe 砧骨, xương búa 錘骨|锤骨
(của học sinh) viết chính tả; bài chính tả; (âm nhạc) chép lại bằng tai
phiên điều trần (pháp luật)
tham dự phiên tòa; tham gia xét xử
(thành ngữ) phó mặc cho ý trời; cam chịu số phận; tin vào may rủi
chấp nhận hoàn cảnh do trời định (thành ngữ)
tuân lệnh; nghe theo lệnh; chấp nhận tình hình
nghe lời của người thông thái còn hơn học mười năm sách (tục ngữ)
nghe (tin tức); lắng nghe
thính giả (của chương trình radio, v.v.)
khả năng hiểu khi nghe
thính giác; khả năng nghe
nghe thấy
nghe lời người nói và quan sát việc người làm (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá một người không chỉ qua lời nói mà qua hành động
nghe lời người nói và quan sát việc người làm (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá một người không chỉ qua lời nói mà qua hành động
để mọi việc thuận theo tự nhiên; đón nhận mọi việc khi đến
để ai đó làm gì tuỳ ý họ
đợi (mệnh lệnh, quyết định, phán xét)
tin vào lời đồn nhảm (thành ngữ)
nghe thông tin; nhận được tin; tin vào điều mình nghe
nghe (có vẻ cổ, lạ, thú vị, đúng, v.v.); vang lên (đúng); nghe như thể (tức là tạo cho người nghe ấn tượng); nghe từ đâu đó
để cho (việc gì đó xảy ra); cho phép (ai làm gì); chịu đựng; nhường
yết kiến; tư vấn về quốc sự; quản lý quốc sự; đại sảnh tiếp kiến; nghe
thái độ mặc kệ
không chịu nghe; làm ngơ
không thể nghe
không hiểu được điều nghe thấy
không nghe thấy
nghe có vẻ (khó, đáng giá, v.v.); dường như
nghe; nghe theo; tuân theo; một lon (từ mượn từ tiếng Anh "tin"); lượng từ cho đồ uống đóng lon; để yên; cho phép (cách phát âm ở Đài Loan…
biến thể của 聽|听[ting1]
dùng trong 耵聹|耵聍[ding1 ning2]
trường trung học nghề (viết tắt của 職業高中|职业高中[zhi2 ye4 gao1 zhong1])
chức danh (vị trí trong một tổ chức)
nhiệm vụ; trách nhiệm; nghĩa vụ
chức năng; vai trò
vị trí tuyển dụng
(công việc) vị trí; cấp; bậc; hạng
chức vụ chuyên môn; chức danh; nghề nghiệp
sự nghiệp
thẩm quyền; quyền lực đối với người khác
Hiệp hội Golf Thủ Chuyên nghiệp (PGA)
trường trung học nghề (viết tắt thành 職高|职高[zhi2 gao1])
vận động viên chuyên nghiệp; chuyên nghiệp
tính chuyên nghiệp
bệnh nghề nghiệp
đào tạo nghề
chuyên nghiệp hóa
hội chứng chán nản nghề nghiệp
trường trung học nghề
nghề nghiệp; chuyên nghiệp; công việc; chuyên nghiệp