Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
丑态
chǒu tài

biểu hiện đáng xấu hổ; tình huống đáng hổ thẹn

Cụm từ
丑恶
chǒu è

xấu xí; đáng ghét

Cụm từ
丑怪
chǒu guài

kỳ quái

Cụm từ
丑小鸭
chǒu xiǎo yā

vịt con xấu xí

Cụm từ
丑媳妇早晚也得见公婆
chǒu xí fù zǎo wǎn yě děi jiàn gōng pó

nghĩa đen: cô con dâu xấu xí sớm muộn cũng phải gặp bố mẹ chồng (thành ngữ); nghĩa bóng: đó không phải là điều bạn có thể tránh mãi được

Thành ngữ
丑妻近地家中宝
chǒu qī jìn dì jiā zhōng bǎo

vợ xấu là bảo bối trong nhà (thành ngữ)

Thành ngữ
丑化
chǒu huà

bôi nhọ; phỉ báng; làm ô uế; bôi lem; bôi xấu

Cụm từ
丑剧
chǒu jù

vở kịch lố bịch; trò hề; màn trình diễn đáng xấu hổ

Cụm từ
丑八怪
chǒu bā guài

người xấu xí

Cụm từ
丑人多作怪
chǒu rén duō zuò guài

người xấu hay làm chuyện kỳ quặc để thu hút sự chú ý (thành ngữ)

Thành ngữ
丑事
chǒu shì

vụ tai tiếng

Cụm từ
chǒu

đáng xấu hổ; xấu xí; đáng hổ thẹn

Từ vựng
醛类
quán lèi

(hóa học) aldehyde

Cụm từ
醛糖
quán táng

aldose, monosaccharide chứa nhóm aldehyde -COH

Cụm từ
醛基
quán jī

nhóm aldehyde -COH

Cụm từ
醛固酮
quán gù tóng

aldosteron

Cụm từ
quán

andehit

Từ vựng

ete

Từ vựng
yùn

biến thể của 醞|酝[yun4]

Từ vựng
chún

biến thể cũ của 醇[chun2]

Từ vựng
tǎn

nước muối thịt ngâm

Từ vựng
醒面
xǐng miàn

để bột nghỉ

Cụm từ
醒酒
xǐng jiǔ

giải rượu; tỉnh rượu

Cụm từ
醒豁
xǐng huò

rõ ràng; không mơ hồ

Cụm từ
醒目
xǐng mù

bắt mắt (tiêu đề); nổi bật (minh họa)

Cụm từ
醒悟
xǐng wù

tỉnh ngộ; nhận ra sự thật; tỉnh ra; nhận thức thực tế

Cụm từ
醒来
xǐng lái

thức dậy

Cụm từ
醒世恒言
Xǐng shì Héng yán

"Tỉnh Thế Hằng Ngôn", tuyển tập truyện ngắn bạch thoại của Phùng Mộng Long 馮夢龍|冯梦龙[Feng2 Meng4 long2] xuất bản năm 1627

Cụm từ
xǐng

tỉnh dậy; tỉnh táo; nhận ra; tỉnh rượu; tỉnh lại

Từ vựng

cồn; chưng cất rượu

Từ vựng