Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 475/1680
thành phố cấp địa khu Triệu Khánh, tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3], miền nam Trung Quốc
Đại học Triệu Khánh (Quảng Đông)
thành phố cấp địa khu Triệu Khánh ở tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3], miền nam Trung Quốc
huyện Zhaozhou ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
huyện Zhaozhou ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
khởi đầu; bắt đầu; sự bắt đầu
nguyên nhân; khởi nguồn
Triệu Tuấn Triết (1979-), cầu thủ bóng đá Trung Quốc
gây tai nạn rồi bỏ trốn
người phạm tội; thủ phạm
gây tai nạn; chịu trách nhiệm cho một sự cố; kích động gây rối
lúc đầu; nghĩ ra; khởi nguồn
hành động một cách liều lĩnh
tàn phá
hoàn toàn không kiêng nể; không kiềm chế; không chút e dè
xem 恣意妄為|恣意妄为[zi4 yi4 wang4 wei2]
một cách bừa bãi; liều lĩnh; cố ý
bốn (chữ số phòng chống gian lận trong ngân hàng); không kiềm chế; bừa bãi; (văn học) cửa hàng
im lặng trang trọng
đứng nghiêm trang; (cây cối, núi non) đứng sừng sững và hùng vĩ
trang nghiêm và tôn kính; yên bình
cảm thấy rất tôn kính ai đó (thành ngữ)
kính cẩn; nghiêm trang; kính sợ
thanh trừng
nghiêm khắc; lạnh lùng; khắc nghiệt; ảm đạm và hoang vắng (mùa thu hoặc mùa đông)
kính cẩn; cung kính
nhóm dân tộc cổ ở biên giới đông bắc Trung Quốc
quận Túc Châu của thành phố Tửu Tuyền 酒泉市, Cam Túc
quận Túc Châu của thành phố Tửu Tuyền 酒泉市, Cam Túc
huyện Suning ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
huyện Suning ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
Thanh trừng phần tử phản cách mạng (đặc biệt là cuộc thanh trừng của Mao đối với phần tử phản cách mạng ẩn náu 1955-56 và Đại Thanh trừng của…
loại bỏ phần tử phản cách mạng (viết tắt của 肅清反革命分子|肃清反革命分子[su4 qing1 fan3 ge2 ming4 fen4 zi3])
huyện tự trị dân tộc Du Cốc Túc Nam ở Cam Túc
huyện tự trị Mông Cổ Túc Bắc tại Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc
huyện tự trị Mông Cổ Túc Bắc tại Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc
tôn kính; nghiêm trang; loại bỏ; dọn dẹp
chứng chỉ hoàn thành một phần; chứng nhận tham gia (cho học sinh không tốt nghiệp)
học sinh bỏ học
theo học (ở trường); bỏ học (đại học, v.v.)
học; tập luyện hoặc nghiên cứu (cũ)
cây bút; biến thể cổ của 聿[yu4]; bộ Khang Hy số 129
cây bút; bộ Khang Hy số 129
người khiếm thính (Đài Loan)
điếc; nghĩa bóng: ngu dốt và không biết gì
người điếc
người điếc và không nói được
điếc và không nói được
người điếc; người khiếm thính
điếc
chuỗi xương nhỏ (trong tai giữa)
xương con (trong tai giữa); cũng viết là 聽小骨|听小骨
nghĩa đen: tin có mưa khi nghe gió (thành ngữ); tin đồn; dễ tin
một lon (từ mượn từ tiếng Anh "tin")
nghe theo; cho phép
ngưỡng nghe được
nghe nhầm
nghe có vẻ như
buổi điều trần (lập pháp)
tham dự buổi nói chuyện; nghe bài giảng
tham dự lớp học; nghe giảng
nghe, nói, đọc và viết (kỹ năng ngôn ngữ)
nghe (nói); nghe rằng; nghe đồn; nghe và nói
hiểu được ẩn ý (thành ngữ)
làm theo lời; dễ bảo
ống nghe
nghe kiện tụng (trong tòa án); nghe xử án
thính giác; nghe
nghĩa đen: vừa nghe gió liền nói mưa; đồng ý một cách không phê phán với bất cứ điều gì người khác nói; nhại lời người khác; hùa theo người khác
nghe thấy
chán ngấy khi nghe
nghe; nghe điều gì đó; nghe tin