Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
一日不如一日
yī rì bù rú yī rì

càng ngày càng tệ

Cụm từ
一日三餐
yī rì sān cān

ăn ba bữa một ngày

Cụm từ
一日三秋
yī rì sān qiū

một ngày xa cách tựa ba thu (thành ngữ)

Thành ngữ
一族
yī zú

nhóm xã hội; tiểu văn hóa; gia đình; thị tộc; xem thêm 族[zu2]

Cụm từ
一旁
yī páng

để sang một bên; ở bên cạnh

Cụm từ
一方面
yī fāng miàn

một mặt

Cụm từ
一方
yī fāng

một bên (trong hợp đồng hoặc vụ kiện pháp lý); một phía; khu vực; vùng

Cụm từ
一斑
yī bān

nghĩa đen: một đốm (trên con báo); nghĩa bóng: một mục nhỏ trong cả kế hoạch lớn

Cụm từ
一文不名
yī wén bù míng

không một xu dính túi

Cụm từ
一文不值
yī wén bù zhí

vô giá trị (thành ngữ); không có tác dụng gì

Thành ngữ
一败涂地
yī bài tú dì

nghĩa đen: thất bại, xác đầy mặt đất (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu thất bại thảm hại

Thành ngữ
一改故辙
yī gǎi gù zhé

thay đổi hoàn toàn từ lối mòn cũ (thành ngữ); thay đổi hướng đi đáng kể; quay ngoắt; thay đổi thói quen cũ

Thành ngữ
一揽子
yī lǎn zi

bao trọn gói; không phân biệt

Cụm từ
一掷千金
yī zhì qiān jīn

nghĩa đen: ném nghìn lượng vàng trong một lần (thành ngữ); ném tiền không tiếc tay; xa hoa

Thành ngữ
一击入洞
yī jī rù dòng

cú đánh hole-in-one (golf); cú đánh một gậy vào lỗ (golf)

Cụm từ
一拥而入
yī yōng ér rù

ùa vào (người, v.v.) (thành ngữ)

Thành ngữ
一拥而上
yī yōng ér shàng

ùa lại; xúm lại (để xem)

Cụm từ
一拨儿
yī bō r

một nhóm người

Cụm từ
一挥而就
yī huī ér jiù

hoàn thành (một bức thư, một bức tranh) trong nháy mắt

Cụm từ
一掬同情之泪
yī jū tóng qíng zhī lèi

rơi nước mắt đồng cảm (thành ngữ)

Thành ngữ
一推六二五
yī tuī liù èr wǔ

1 chia cho 16 bằng 0.0625 (quy tắc bàn tính); (nghĩa bóng) chối bỏ trách nhiệm; đùn đẩy trách nhiệm

Cụm từ
一探究竟
yī tàn jiū jìng

đi xem xét; đi điều tra

Cụm từ
一排
yī pái

hàng

Cụm từ
一扫而空
yī sǎo ér kōng

quét sạch; dọn sạch

Cụm từ
一扫而光
yī sǎo ér guāng

quét sạch; làm sạch hoàn toàn

Cụm từ
一拍即合
yī pāi jí hé

nghĩa đen: hoà hợp ngay từ nhịp đầu (thành ngữ); hợp nhau ngay; làm quen nhanh chóng; dễ dàng hoà hợp

Thành ngữ
一拍两散
yī pāi liǎng sàn

(thành ngữ) (vợ chồng hoặc đối tác kinh doanh) chia tay; tách rời

Thành ngữ
一抿子
yī mǐn zi

một chút

Cụm từ
一折两段
yī zhé liǎng duàn

chẻ thành hai phần (thành ngữ)

Thành ngữ
一抓一大把
yī zhuā yī dà bǎ

nhiều như lá mùa thu; dễ kiếm

Cụm từ