Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
càng ngày càng tệ
ăn ba bữa một ngày
một ngày xa cách tựa ba thu (thành ngữ)
nhóm xã hội; tiểu văn hóa; gia đình; thị tộc; xem thêm 族[zu2]
để sang một bên; ở bên cạnh
một mặt
một bên (trong hợp đồng hoặc vụ kiện pháp lý); một phía; khu vực; vùng
nghĩa đen: một đốm (trên con báo); nghĩa bóng: một mục nhỏ trong cả kế hoạch lớn
không một xu dính túi
vô giá trị (thành ngữ); không có tác dụng gì
nghĩa đen: thất bại, xác đầy mặt đất (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu thất bại thảm hại
thay đổi hoàn toàn từ lối mòn cũ (thành ngữ); thay đổi hướng đi đáng kể; quay ngoắt; thay đổi thói quen cũ
bao trọn gói; không phân biệt
nghĩa đen: ném nghìn lượng vàng trong một lần (thành ngữ); ném tiền không tiếc tay; xa hoa
cú đánh hole-in-one (golf); cú đánh một gậy vào lỗ (golf)
ùa vào (người, v.v.) (thành ngữ)
ùa lại; xúm lại (để xem)
một nhóm người
hoàn thành (một bức thư, một bức tranh) trong nháy mắt
rơi nước mắt đồng cảm (thành ngữ)
1 chia cho 16 bằng 0.0625 (quy tắc bàn tính); (nghĩa bóng) chối bỏ trách nhiệm; đùn đẩy trách nhiệm
đi xem xét; đi điều tra
hàng
quét sạch; dọn sạch
quét sạch; làm sạch hoàn toàn
nghĩa đen: hoà hợp ngay từ nhịp đầu (thành ngữ); hợp nhau ngay; làm quen nhanh chóng; dễ dàng hoà hợp
(thành ngữ) (vợ chồng hoặc đối tác kinh doanh) chia tay; tách rời
một chút
chẻ thành hai phần (thành ngữ)
nhiều như lá mùa thu; dễ kiếm