Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
一朝天子一朝臣
yī cháo tiān zǐ yī cháo chén

vua mới quan mới (thành ngữ); lãnh đạo mới mang theo trợ lý mới

Thành ngữ
一朝一夕
yī zhāo yī xī

nghĩa đen: một buổi sáng và một buổi tối (thành ngữ); nghĩa bóng: trong một khoảng thời gian ngắn; qua một đêm

Thành ngữ
一望而知
yī wàng ér zhī

rõ ràng ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)

Thành ngữ
一望无际
yī wàng wú jì

ngút ngàn tầm mắt (thành ngữ)

Thành ngữ
一望无垠
yī wàng wú yín

trải dài ngút tầm mắt (thành ngữ)

Thành ngữ
一月份
yī yuè fèn

tháng Giêng

Cụm từ
一月
Yī yuè

tháng Giêng; tháng thứ nhất (của năm âm lịch)

Cụm từ
一会儿
yī huì r

một lúc; một thời gian; ngay lập tức; lúc thì...lúc thì...; cũng đọc là [yi1 hui3 r5]

Cụm từ
一会
yī huì

một lúc; một khoảng thời gian; ngay một lát; cũng đọc là [yi1 hui3]

Cụm từ
一更
yī gēng

canh đầu tiên trong năm canh đêm 19:00-21:00 (xưa)

Cụm từ
一曝十寒
yī pù shí hán

một ngày nắng, mười ngày lạnh (thành ngữ từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: làm một chút rồi bỏ; cố gắng thất thường; thiếu kiên trì; không tập trung

Thành ngữ
一暴十寒
yī pù shí hán

một ngày nắng, mười ngày lạnh (thành ngữ từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: làm một chút rồi bỏ; cố gắng thất thường; không tập trung

Thành ngữ
一晃
yī huǎng

(về thời gian trôi qua) trong nháy mắt; (về cảnh tượng) thoáng qua

Cụm từ
一时间
yī shí jiān

trong chốc lát; tạm thời

Cụm từ
一时瑜亮
yī shí Yú Liàng

hai nhân vật xuất chúng sống cùng thời kỳ (như 周瑜[Zhou1 Yu2] và 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4])

Cụm từ
一时半霎
yī shí bàn shà

một thời gian ngắn; một lúc

Cụm từ
一时半会儿
yī shí bàn huì r

một thời gian ngắn; một lúc

Cụm từ
一时半会
yī shí bàn huì

một thời gian ngắn; một lúc

Cụm từ
一时半晌
yī shí bàn shǎng

một thời gian ngắn; một lúc

Cụm từ
一时半刻
yī shí bàn kè

một thời gian ngắn; một lúc

Cụm từ
一时
yī shí

một khoảng thời gian; một lúc; trong một thời gian ngắn; tạm thời; chóng vánh; đồng thời

Cụm từ
一是一,二是二
yī shì yī , èr shì èr

nghĩa đen: một là một, hai là hai (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi thứ (hoặc nên) rõ ràng rành mạch; không thể nhầm lẫn

Thành ngữ
一星半点
yī xīng bàn diǎn

chỉ một chút xíu; một gợi ý của

Cụm từ
一早
yī zǎo

sớm vào buổi sáng; lúc bình minh

Cụm từ
一旦
yī dàn

trong trường hợp (điều gì đó xảy ra); nếu; một khi (điều gì đó xảy ra, thì...); khi; trong thời gian ngắn; trong một ngày

Cụm từ
一日为师,终身为父
yī rì wéi shī , zhōng shēn wéi fù

nghĩa đen: một ngày làm thầy, suốt đời làm cha (thành ngữ)

Thành ngữ
一日千里
yī rì qiān lǐ

nghĩa đen: một ngày, ngàn dặm (thành ngữ); tiến bộ nhanh chóng

Thành ngữ
一日之雅
yī rì zhī yǎ

nghĩa đen: bạn một ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: quen biết xã giao

Thành ngữ
一日之计在于晨
yī rì zhī jì zài yú chén

lập kế hoạch cho một ngày từ buổi sáng sớm (thành ngữ); buổi sáng là thời gian vàng trong ngày

Thành ngữ
一日不见,如隔三秋
yī rì bù jiàn , rú gé sān qiū

một ngày không gặp, như ba năm xa cách (thành ngữ)

Thành ngữ