Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
丁基
dīng jī

nhóm butyl (hóa học)

Cụm từ
丁型肝炎
dīng xíng gān yán

viêm gan D

Cụm từ
丁卯胡乱
Dīng mǎo Hú luàn

cuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ nhất của Mãn Châu (1627)

Cụm từ
丁卯战争
Dīng mǎo Zhàn zhēng

cuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ nhất của Mãn Châu (1627)

Cụm từ
丁卯
dīng mǎo

năm thứ tư D4 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1987 hoặc 2047

Cụm từ
丁加奴
Dīng jiā nú

Terengganu, bang đông bắc trên bán đảo Malaysia

Cụm từ
丁冬
dīng dōng

(từ tượng thanh) đinh đông; tiếng chuông reo; âm thanh leng keng

Cụm từ
丁内酯
dīng nèi zhǐ

butyrolactone

Cụm từ
丁克
dīng kè

Hai thu nhập, không con (DINK) (từ mượn)

Cụm từ
丁亥
dīng hài

năm thứ hai mươi tư D12 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2007 hoặc 2067

Cụm từ
丁二醇
dīng èr chún

butyl glycol

Cụm từ
丁二烯
dīng èr xī

butadiene C4H6; biethylene

Cụm từ
丁丑
dīng chǒu

năm thứ mười bốn Đinh Sửu của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1997 hoặc 2057

Cụm từ
丁丁炒面
dīng dīng chǎo miàn

mì xào thái nhỏ

Cụm từ
丁丁
zhēng zhēng

âm thanh chặt gỗ, quân cờ va vào bàn cờ, v.v

Cụm từ
丁丁
dīng dīng

(từ mới) (tiếng lóng) dương vật (丁丁 giống "JJ", viết tắt của 雞雞|鸡鸡[ji1 ji1])

Tiếng lóng xã hội
dīng

nam trưởng thành; Thiên Can thứ tư 天干[tian1gan1]; thứ tư (dùng như "4" hoặc "D"); hạt thịt hoặc rau nhỏ; (văn học) gặp phải; (cổ đại) hướng la bàn Trung Quốc cổ: 195°; (hóa học)…

Từ vựng
一齐
yī qí

cùng một lúc; đồng thời

Cụm từ
一鼻孔出气
yī bí kǒng chū qì

nghĩa đen: thở cùng một lỗ mũi (thành ngữ); nghĩa bóng: hai người nói chính xác cùng một điều (thường mang tính chê bai); đồng thanh tương ứng

Thành ngữ
一鼓作气
yī gǔ zuò qì

làm việc một mạch với sự hăng hái

Cụm từ
一党专制
yī dǎng zhuān zhì

chuyên chế một đảng

Cụm từ
一党
yī dǎng

nhà nước đơn đảng

Cụm từ
一点点
yī diǎn diǎn

một chút

Cụm từ
一点邻域
yī diǎn lín yù

(toán) lân cận của một điểm

Cụm từ
一点水一个泡
yī diǎn shuǐ yī gè pào

thành thật và đáng tin cậy (thành ngữ)

Thành ngữ
一点就通
yī diǎn jiù tōng

chỉ cần gợi ý là hiểu; hiểu nhau không cần giải thích

Cụm từ
一点儿
yī diǎn r

biến thể er hoá của 一點|一点[yi1 dian3]

Cụm từ
一点不
yī diǎn bù

hoàn toàn không

Cụm từ
一点一点
yī diǎn yī diǎn

từng chút một; dần dần; từ từ

Cụm từ
一点一滴
yī diǎn yī dī

từng chút một; mỗi chút một

Cụm từ