Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
huyện Dêngqên, Tiếng Tạng: Steng chen rdzong, thuộc châu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
(từ tượng thanh) tiếng chuông: leng keng
butyraldehyde; butanal
butanol; rượu butyl C4H9OH
năm thứ ba mươi tư D10 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1957 hoặc 2017
(văn học) chịu tang sau khi cha mẹ qua đời
Samuel C. C. Ting (1936-), nhà vật lý người Mỹ, đoạt giải Nobel Vật lý năm 1976
tetrose (CH2O)4, monosaccharide với bốn nguyên tử carbon
Đinh Lỗi (1971-), người sáng lập và CEO của NetEase 網易|网易[Wang3 yi4]
Đinh Linh (1904-1986), nữ tiểu thuyết gia, tác giả tiểu thuyết Mặt trời chiếu trên sông Tang Càn 太陽照在桑乾河上|太阳照在桑干河上, bị phê phán trong những năm 1950 là chống Đảng
butan
buten hoặc butylen C4H8
Đinh Nhữ Xương (1836-1895), chỉ huy hải quân Bắc Trung Quốc thời nhà Thanh
chó dingo (Canis dingo)
năm thứ bốn mươi tư D8 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1967 hoặc 2027
nghĩa đen: giữ ding (thiên can thứ tư) phân biệt với mao (địa chi thứ tư) (thành ngữ); nghĩa bóng: tỉ mỉ; cẩn thận; rõ ràng
(văn học) chịu tang sau khi cha mẹ qua đời
Phục bích Mãn Châu năm 1917, xem 張勳復辟|张勋复辟[Zhang1 Xun1 Fu4 bi4]
năm thứ 54 (D6) của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1977 hoặc 2037
gia đình hai thu nhập nuôi thú cưng thay vì có con (xem thêm 丁克[ding1 ke4])
biến thể của 叮嚀|叮咛[ding1 ning2]
xem 丁克[ding1 ke4]
búa chim
quần lọt khe
ngã ba chữ T
bước chữ T (tư thế nhảy cơ bản, với bàn chân tạo thành hình chữ T)
dầm chữ T
thước chữ T; thước ê ke (dụng cụ thợ mộc)
hình chữ T
(thời cổ đại) người đàn ông đủ tuổi lao dịch hoặc đi lính