Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
丁青
Dīng qīng

huyện Dêngqên, Tiếng Tạng: Steng chen rdzong, thuộc châu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
丁零当啷
dīng ling dāng lāng

(từ tượng thanh) tiếng chuông: leng keng

Cụm từ
丁醛
dīng quán

butyraldehyde; butanal

Cụm từ
丁醇
dīng chún

butanol; rượu butyl C4H9OH

Cụm từ
丁酉
dīng yǒu

năm thứ ba mươi tư D10 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1957 hoặc 2017

Cụm từ
丁艰
dīng jiān

(văn học) chịu tang sau khi cha mẹ qua đời

Cụm từ
丁肇中
Dīng Zhào zhōng

Samuel C. C. Ting (1936-), nhà vật lý người Mỹ, đoạt giải Nobel Vật lý năm 1976

Cụm từ
丁糖
dīng táng

tetrose (CH2O)4, monosaccharide với bốn nguyên tử carbon

Cụm từ
丁磊
Dīng Lěi

Đinh Lỗi (1971-), người sáng lập và CEO của NetEase 網易|网易[Wang3 yi4]

Cụm từ
丁玲
Dīng Líng

Đinh Linh (1904-1986), nữ tiểu thuyết gia, tác giả tiểu thuyết Mặt trời chiếu trên sông Tang Càn 太陽照在桑乾河上|太阳照在桑干河上, bị phê phán trong những năm 1950 là chống Đảng

Cụm từ
丁烷
dīng wán

butan

Cụm từ
丁烯
dīng xī

buten hoặc butylen C4H8

Cụm từ
丁汝昌
Dīng Rǔ chāng

Đinh Nhữ Xương (1836-1895), chỉ huy hải quân Bắc Trung Quốc thời nhà Thanh

Cụm từ
丁格犬
dīng gé quǎn

chó dingo (Canis dingo)

Cụm từ
丁未
dīng wèi

năm thứ bốn mươi tư D8 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1967 hoặc 2027

Cụm từ
丁是丁,卯是卯
dīng shì dīng , mǎo shì mǎo

nghĩa đen: giữ ding (thiên can thứ tư) phân biệt với mao (địa chi thứ tư) (thành ngữ); nghĩa bóng: tỉ mỉ; cẩn thận; rõ ràng

Thành ngữ
丁忧
dīng yōu

(văn học) chịu tang sau khi cha mẹ qua đời

Cụm từ
丁巳复辟
Dīng sì Fù bì

Phục bích Mãn Châu năm 1917, xem 張勳復辟|张勋复辟[Zhang1 Xun1 Fu4 bi4]

Cụm từ
丁巳
dīng sì

năm thứ 54 (D6) của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1977 hoặc 2037

Cụm từ
丁宠家庭
dīng chǒng jiā tíng

gia đình hai thu nhập nuôi thú cưng thay vì có con (xem thêm 丁克[ding1 ke4])

Cụm từ
丁宁
dīng níng

biến thể của 叮嚀|叮咛[ding1 ning2]

Cụm từ
丁客
dīng kè

xem 丁克[ding1 ke4]

Cụm từ
丁字镐
dīng zì gǎo

búa chim

Cụm từ
丁字裤
dīng zì kù

quần lọt khe

Cụm từ
丁字街
dīng zì jiē

ngã ba chữ T

Cụm từ
丁字步
dīng zì bù

bước chữ T (tư thế nhảy cơ bản, với bàn chân tạo thành hình chữ T)

Cụm từ
丁字梁
dīng zì liáng

dầm chữ T

Cụm từ
丁字尺
dīng zì chǐ

thước chữ T; thước ê ke (dụng cụ thợ mộc)

Cụm từ
丁字
dīng zì

hình chữ T

Cụm từ
丁夫
dīng fū

(thời cổ đại) người đàn ông đủ tuổi lao dịch hoặc đi lính

Cụm từ