Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
七夕节
Qī xī jié

Lễ hội Thất Tịch hay lễ Thất Tịch vào ngày 7 tháng 7 âm lịch; lễ hội của các cô gái; Ngày lễ Tình nhân của Trung Quốc, khi Ngưu Lang và Chức Nữ 牛郎織女|牛郎织女[niu2 lang3 zhi1 nu:3]…

Cụm từ
七夕
Qī xī

lễ Thất Tịch, tối mồng bảy tháng bảy âm lịch; lễ hội của các cô gái; Ngày lễ Tình nhân của Trung Quốc, khi Ngưu Lang và Chức Nữ 牛郎織女|牛郎织女 được phép gặp nhau mỗi năm một lần

Cụm từ
七堵区
Qī dǔ Qū

Khu Qidu hoặc Chitu của thành phố Cơ Long 基隆市[Ji1 long2 Shi4], Đài Loan

Cụm từ
七堵
Qī dǔ

Khu Qidu hoặc Chitu của thành phố Cơ Long 基隆市[Ji1 long2 Shi4], Đài Loan

Cụm từ
七国集团
Qī guó Jí tuán

G7, nhóm 7 nước công nghiệp: Mỹ, Nhật, Anh, Đức, Pháp, Ý và Canada (hiện là G8, bao gồm Nga)

Cụm từ
七嘴八舌
qī zuǐ bā shé

thảo luận sôi nổi với mọi người nói cùng lúc

Cụm từ
七嘴八张
qī zuǐ bā zhāng

xem 七嘴八舌[qi1 zui3 ba1 she2]

Cụm từ
七喜
Qī xǐ

7 Up (nước giải khát); nhà sản xuất máy tính Hedy Holding Co., Trung Quốc

Cụm từ
七和弦
qī hé xián

hợp âm bảy (trong âm nhạc)

Cụm từ
七台河市
Qī tái hé shì

Thành phố cấp địa khu Qitaihe, tỉnh Hắc Long Giang

Cụm từ
七台河
Qī tái hé

xem 七台河市[Qi1 tai2 he2 shi4]

Cụm từ
七十年代
qī shí nián dài

những năm bảy mươi; thập niên 1970

Cụm từ
七十七国集团
Qī shí qī Guó Jí tuán

Nhóm 77, liên minh lỏng lẻo của các nước đang phát triển, thành lập năm 1964

Cụm từ
七十
qī shí

bảy mươi; 70

Cụm từ
七分熟
qī fēn shú

tái chín (của bít tết)

Cụm từ
七分之一
qī fēn zhī yī

một phần bảy

Cụm từ
七事
qī shì

(cổ) bảy nhiệm vụ của quân vương

Cụm từ
七上八落
qī shàng bā luò

xem 七上八下[qi1 shang4 ba1 xia4]

Cụm từ
七上八下
qī shàng bā xià

rối ren; tâm trạng bối rối; lộn xộn

Cụm từ
七七八八
qī qī bā bā

gần như; sắp hoàn thành; linh tinh; đủ loại

Cụm từ
七七事变
Qī Qī Shì biàn

Sự kiện cầu Marco Polo ngày 7 tháng 7 năm 1937, được coi là khởi đầu của Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai 抗日戰爭|抗日战争[Kang4 Ri4 Zhan4 zheng1]

Cụm từ

bảy; 7

Từ vựng
kǎo

thành tố "hơi thở" hoặc "tiếng thở dài" trong chữ Hán

Từ vựng
丁点
dīng diǎn

một chút xíu

Cụm từ
丁鱥
dīng guì

cá chép nhớt (Tinca tinca)

Cụm từ
丁鲷
dīng diāo

cá tench

Cụm từ
丁骨牛排
dīng gǔ niú pái

bít tết T-bone

Cụm từ
丁香
dīng xiāng

cây tử đinh hương (Syringa spp); đinh hương (Syzygium aromaticum)

Cụm từ
丁韪良
Dīng Wěi liáng

William A.P. Martin (1827-1916), nhà truyền giáo người Mỹ sống 62 năm ở Trung Quốc từ 1850 đến 1916, và giúp thành lập nhiều trường đại học Trung Quốc, hiệu trưởng đầu tiên của…

Cụm từ
丁青县
Dīng qīng xiàn

huyện Dêngqên, Tiếng Tạng: Steng chen rdzong, thuộc châu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ