Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
điềm; báo hiệu; dấu hiệu
mega electron volt (MeV) (đơn vị năng lượng bằng 1,6 x 10⁻¹³ joule)
megahertz
megawatt
megawatt-giờ
megawatt
megabyte (2^20 hoặc xấp xỉ một triệu byte)
megacycle (MC), bằng 1.000.000 Hz
(hình thức kết hợp) điềm báo; tiên đoán; một triệu; mega-; (Đài Loan) một nghìn tỷ; tera-; (cũ) một tỷ
làm đỡ đói và giảm khát (thành ngữ)
làm đỡ đói
sạc dự phòng; pin di động
bộ sạc pin
sạc (pin); (ví von) nạp lại năng lượng (qua nghỉ ngơi); cập nhật kỹ năng và kiến thức
lưu đày (đến đồn quân sự, như một hình phạt)
bị đày đến nơi xa để lao dịch; lưu đày
đủ lý do (pháp luật)
đầy đủ; thoả đáng; dồi dào
điều kiện cần và đủ
dồi dào; dư dả; phong phú; sự dồi dào
sung huyết (tăng lưu lượng máu); tụ máu
bịt tai không nghe (thành ngữ); làm ngơ
dồi dào; phong phú
đày đi lao dịch
đóng vai; trong vai; trong vai trò của
ngập tràn ánh nắng
đầy; rạng rỡ; rất đầy; thấm đẫm
tràn ngập (của cải); tràn trề
dồi dào; phong phú
làm giàu oxy; cung cấp bổ sung oxy