Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
兆头
zhào tou

điềm; báo hiệu; dấu hiệu

Cụm từ
兆电子伏
zhào diàn zǐ fú

mega electron volt (MeV) (đơn vị năng lượng bằng 1,6 x 10⁻¹³ joule)

Cụm từ
兆赫
zhào hè

megahertz

Cụm từ
兆瓦特
zhào wǎ tè

megawatt

Cụm từ
兆瓦时
zhào wǎ shí

megawatt-giờ

Cụm từ
兆瓦
zhào wǎ

megawatt

Cụm từ
兆字节
zhào zì jié

megabyte (2^20 hoặc xấp xỉ một triệu byte)

Cụm từ
兆周
zhào zhōu

megacycle (MC), bằng 1.000.000 Hz

Cụm từ
zhào

(hình thức kết hợp) điềm báo; tiên đoán; một triệu; mega-; (Đài Loan) một nghìn tỷ; tera-; (cũ) một tỷ

Từ vựng
充饥止渴
chōng jī zhǐ kě

làm đỡ đói và giảm khát (thành ngữ)

Thành ngữ
充饥
chōng jī

làm đỡ đói

Cụm từ
充电宝
chōng diàn bǎo

sạc dự phòng; pin di động

Cụm từ
充电器
chōng diàn qì

bộ sạc pin

Cụm từ
充电
chōng diàn

sạc (pin); (ví von) nạp lại năng lượng (qua nghỉ ngơi); cập nhật kỹ năng và kiến thức

Cụm từ
充军
chōng jūn

lưu đày (đến đồn quân sự, như một hình phạt)

Cụm từ
充车
chōng chē

bị đày đến nơi xa để lao dịch; lưu đày

Cụm từ
充足理由律
chōng zú lǐ yóu lǜ

đủ lý do (pháp luật)

Cụm từ
充足
chōng zú

đầy đủ; thoả đáng; dồi dào

Cụm từ
充要条件
chōng yào tiáo jiàn

điều kiện cần và đủ

Cụm từ
充裕
chōng yù

dồi dào; dư dả; phong phú; sự dồi dào

Cụm từ
充血
chōng xuè

sung huyết (tăng lưu lượng máu); tụ máu

Cụm từ
充耳不闻
chōng ěr bù wén

bịt tai không nghe (thành ngữ); làm ngơ

Thành ngữ
充盈
chōng yíng

dồi dào; phong phú

Cụm từ
充发
chōng fā

đày đi lao dịch

Cụm từ
充当
chōng dāng

đóng vai; trong vai; trong vai trò của

Cụm từ
充满阳光
chōng mǎn yáng guāng

ngập tràn ánh nắng

Cụm từ
充满
chōng mǎn

đầy; rạng rỡ; rất đầy; thấm đẫm

Cụm từ
充溢
chōng yì

tràn ngập (của cải); tràn trề

Cụm từ
充沛
chōng pèi

dồi dào; phong phú

Cụm từ
充氧
chōng yǎng

làm giàu oxy; cung cấp bổ sung oxy

Cụm từ