Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng

cửa; đóng; toàn bộ

Từ vựng
kǎi

nới lỏng; mở

Từ vựng

cửa sổ hoặc cửa trên tầng lầu

Từ vựng
𫔶
niè

thanh dọc của lối cửa

Từ vựng
tián

lấp đầy; âm thanh ầm ầm

Từ vựng
阇黎
shé lí

giáo thọ Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn); cũng viết 闍梨|阇梨[she2 li2]

Cụm từ
阇梨
shé lí

nhà sư Phật giáo (tiếng Phạn: jala)

Cụm từ
shé

(dùng trong phiên âm từ tiếng Phạn)

Từ vựng

bệ phòng thủ trên cổng; phòng thành

Từ vựng
阑风
lán fēng

gió thổi liên tục

Cụm từ
阑头
lán tóu

khung cửa; bao lam

Cụm từ
阑遗
lán yí

đồ vật không có ai nhận

Cụm từ
阑珊
lán shān

sắp kết thúc; đang tàn

Cụm từ
阑殚
lán dān

mệt mỏi và kiệt sức

Cụm từ
阑槛
lán kǎn

xem 闌檻|阑槛[lan2 jian4]

Cụm từ
阑槛
lán jiàn

hàng rào; tay vịn

Cụm từ
阑干
lán gān

(văn học) đan chéo; không đều; lộn xộn; viền mắt; biến thể của 欄杆|栏杆[lan2 gan1]

Cụm từ
阑尾炎
lán wěi yán

viêm ruột thừa (y học)

Cụm từ
阑尾切除术
lán wěi qiē chú shù

phẫu thuật cắt ruột thừa (y học)

Cụm từ
阑尾
lán wěi

ruột thừa; ruột thừa hình giun (giải phẫu)

Cụm từ
阑出
lán chū

rời đi một cách bốc đồng; xuất hàng không có sự cho phép

Cụm từ
阑入
lán rù

xâm nhập; trộn lẫn; hòa lẫn

Cụm từ
lán

lan can; hàng rào; màn cửa kiếng; kiệt sức; muộn màng

Từ vựng
què

(văn học) kết thúc; dừng; một trong những đoạn (thường là hai) của một bài từ 詞|词[ci2]; lượng từ cho bài hát hoặc bài từ

Từ vựng
阔蹑
kuò niè

sải bước (văn viết)

Cụm từ
阔叶
kuò yè

lá rộng (cây)

Cụm từ
阔老
kuò lǎo

biến thể của 闊佬|阔佬[kuo4 lao3]

Cụm từ
阔绰
kuò chuò

xa hoa; rộng rãi với tiền bạc

Cụm từ
阔气
kuò qi

xa hoa; hào phóng; phong phú; phung phí

Cụm từ
阔步
kuò bù

sải bước

Cụm từ