衙门
công sở thời phong kiến; nha môn
công sở thời phong kiến; nha môn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công sở thời phong kiến; nha môn
›衙役yá yìquan lại trong nha môn phong kiến
›衍生工具yǎn shēng gōng jùcông cụ phái sinh (tài chính)
›衍化yǎn huàtiến hóa (của ý tưởng, thiết kế, công trình, v.v.); phát triển và thay đổi
›衙内yá nèicon của quan; ngự lâm quân
›衍变yǎn biànphát triển; tiến hóa
›衍声复词yǎn shēng fù cítừ ghép như 玫瑰[mei2 gui1] hoặc 咖啡[ka1 fei1], có nghĩa không liên quan đến các chữ Hán thành phần, thường…
›衍圣公府Yǎn shèng gōng fǔdinh thự của hậu duệ Khổng Tử tại Khúc Phụ 曲阜, Sơn Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.