Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
阔度
kuò dù

bề rộng

Cụm từ
阔嘴鹬
kuò zuǐ yù

(loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ rộng (Limicola falcinellus)

Cụm từ
阔别
kuò bié

xa cách lâu ngày

Cụm từ
阔佬
kuò lǎo

người giàu; cự phú

Cụm từ
阔人
kuò rén

người giàu; người giàu có

Cụm từ
kuò

giàu; rộng; rộng rãi

Từ vựng
𬮱
yīn

cổng bên trong

Từ vựng
wéi

cửa phòng phụ nữ; cổng vào cung điện

Từ vựng
àn

(văn học) đóng (cửa); che khuất; mơ hồ; không biết (biến thể của 暗[an4]); tối (biến thể của 暗[an4])

Từ vựng
pàn

nhìn thấy ở cửa (cách dùng cũ)

Từ vựng
bǎn

xem 老闆|老板, ông chủ

Từ vựng
阒然
qù rán

yên tĩnh; tĩnh lặng và im ắng

Cụm từ
阒寂
qù jì

tĩnh lặng; yên ắng

Cụm từ

yên tĩnh; sống một mình

Từ vựng
bāo

biến thể cũ của 褒[bao1]; khen ngợi

Từ vựng
wén

huyện Wen, tỉnh Hà Nam

Từ vựng
阈限
yù xiàn

(tâm lý học) ngưỡng

Cụm từ
阈值
yù zhí

giá trị ngưỡng

Cụm từ

ngưỡng

Từ vựng
hūn

người gác cổng

Từ vựng
阏氏
yān zhī

vợ chính thức của thủ lĩnh Hung Nô thời Nhà Hán (206 TCN-220 SCN)

Cụm từ
yān

xem 閼氏|阏氏[yan1 zhi1]

Từ vựng
è

chặn; kiềm chế; kiểm soát

Từ vựng
阎魔
Yán mó

(Phật giáo) Diêm Ma, Vua Địa Ngục

Cụm từ
阎锡山
Yán Xī shān

Nhãn Tích Sơn (1883-1960), quân phiệt ở Sơn Tây

Cụm từ
阎良区
Yán liáng Qū

khu Yanliang của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
阎良
Yán liáng

khu Yanliang của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
阎老
Yán lǎo

(Phật giáo) Diêm Vương, Vua của Địa ngục

Cụm từ
阎罗王
Yán luó wáng

(Phật giáo) Diêm Vương, Vua của Địa ngục

Cụm từ
阎罗
Yán luó

(Phật giáo) Diêm Vương, Vua của Địa ngục

Cụm từ