街头
đường phố
đường phố
街头 thường mang nghĩa “đường phố”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 街头, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đường phố; LT:條|条[tiao2]; khu phố; khu dân cư
›街舞jiē wǔnhảy đường phố (ví dụ: breakdance)
›街景jiē jǐngcảnh quan đường phố
›街巷jiē xiàngđường phố và ngõ hẻm; đường phố; ngõ hẻm
›街道办事处jiē dào bàn shì chùvăn phòng khu phố; cán bộ khu phố; một cán bộ làm việc với cư dân địa phương để báo cáo lên cơ quan chính…
›街灯jiē dēngđèn đường
›街段jiē duàndãy phố
›街坊邻里jiē fang lín lǐláng giềng; toàn bộ khu phố
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.