Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tham khảo; xem thêm; vui lòng tham khảo
hệ quy chiếu; hệ tọa độ (toán học)
tham khảo tài liệu; tham chiếu (một tài liệu khác)
tham gia biểu diễn; xuất hiện trong (một bộ phim,...)
hiệu đính; chỉnh sửa một hoặc nhiều bản của văn bản sử dụng ấn bản có thẩm quyền làm nguồn; thẩm định và chỉnh sửa văn bản
tham số
quyền bầu cử; quyền bỏ phiếu
tham gia chính trị; tham gia hoạt động chính trị
thăm viếng trang trọng; thờ cúng (Thần); bày tỏ lòng kính trọng với ai đó
tham gia chiến tranh; tham chiến
lĩnh hội (bản chất sự việc, v.v.); đạt được giác ngộ
không đều và lộn xộn (thành ngữ); không đều đặn và mất trật tự; trong một mớ rối rắm
(thành ngữ) thay đổi; không đồng đều; không đều đặn
không đồng đều; lởm chởm; răng cưa; rách rưới; có răng
triển lãm hoặc tham gia hội chợ thương mại, v.v
Sao Rigel; nghĩa đen: ngôi sao thứ bảy của chòm sao Tam Túc Trung Quốc
Tam Túc (chòm sao Trung Quốc)
Samson (tên riêng); anh hùng trong Kinh Thánh khoảng năm 1100 TCN
(cây cối, v.v.) vươn tới trời
Ivan Cankar (1876-1918), nhà văn hiện đại Slovenia
một nửa; một nửa một nửa; vừa ... vừa ...; cũng như ... như ...; ngang nhau
buộc tội; luận tội; (trong xã hội phong kiến Trung Quốc) đưa ra cáo buộc chống lại một quan chức
người tham gia
tham gia; tham dự
lưỡng viện Quốc hội Hoa Kỳ
nhân sâm; một trong 28 chòm sao
dùng trong 參差|参差[cen1 ci1]
tham gia; tham dự; gia nhập; tư vấn; không đồng đều; đa dạng; không đồng nhất; viết tắt của 參議院|参议院 Thượng viện
số ba (chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng)
biến thể của 參|叁[san1]