Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
叉尾太阳鸟
chā wěi tài yáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật đuôi chẽ (Aethopyga christinae)

Cụm từ
叉子
chā zi

nĩa; LT:把[ba3]

Cụm từ
叉圈
chā quān

XO ("extra old"), hạng chất lượng cognac

Cụm từ
叉勺
chā sháo

muỗng nĩa kết hợp

Cụm từ
chǎ

tách ra; mở ra (như chân)

Từ vựng
又双叒叕
yòu shuāng ruò zhuó

(tiếng lóng Internet) hết lần này đến lần khác; lặp đi lặp lại nhiều lần

Ngôn ngữ mạng
又要马儿跑,又要马儿不吃草
yòu yào mǎ r pǎo , yòu yào mǎ r bù chī cǎo

nghĩa đen: không thể mong ngựa chạy nhanh mà không cho nó gặm cỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: Không thể cùng lúc có hai điều mâu thuẫn

Thành ngữ
又要马儿好,又要马儿不吃草
yòu yào mǎ r hǎo , yòu yào mǎ r bù chī cǎo

xem 又要馬兒跑,又要馬兒不吃草|又要马儿跑,又要马儿不吃草[you4 yao4 ma3 r5 pao3 , you4 yao4 ma3 r5 bu4 chi1 cao3]

Cụm từ
又红又肿
yòu hóng yòu zhǒng

bị đỏ và sưng (thành ngữ)

Thành ngữ
又称
yòu chēng

còn được gọi là

Cụm từ
又想当婊子又想立牌坊
yòu xiǎng dāng biǎo zi yòu xiǎng lì pái fāng

nghĩa đen: muốn làm kỹ nữ nhưng vẫn muốn dựng bia trinh tiết (thành ngữ); nghĩa bóng: có ý xấu nhưng vẫn muốn có danh tiếng tốt; muốn có cả hai mà không mất gì

Thành ngữ
又吵又闹
yòu chǎo yòu nào

gây ồn ào; làm loạn

Cụm từ
又名
yòu míng

còn được gọi là; tên thay thế; cũng được gọi là

Cụm từ
又及
yòu jí

Tái bút; P.S

Cụm từ
又来了
yòu lái le

Lại nữa rồi

Cụm từ
又一次
yòu yī cì

lại lần nữa; một lần nữa; thêm một lần

Cụm từ
yòu

(một lần) nữa; cũng; vừa... vừa...; thế nhưng; (dùng để nhấn mạnh) dù sao đi nữa

Từ vựng
cān

biến thể cũ của 參|参[can1]

Từ vựng
sān

biến thể của 參|叁[san1]

Từ vựng
参预
cān yù

biến thể của 參與|参与[can1 yu4]

Cụm từ
参鸡汤
shēn jī tāng

samgyetang, món canh gà nổi tiếng của Hàn Quốc với nhân sâm, gia vị, v.v

Cụm từ
参杂
cān zá

trộn lẫn

Cụm từ
参院
cān yuàn

viết tắt của 參議院|参议院[can1 yi4 yuan4], thượng viện; nghị viện (cơ quan lập pháp)

Viết tắt
参阅
cān yuè

tham khảo; xem; xem đọc (hướng dẫn)

Cụm từ
参量空间
cān liàng kōng jiān

không gian mô đun (toán học); không gian tham số

Cụm từ
参量
cān liàng

tham số (toán học); đại lượng dùng làm tham số; mô đun (toán học)

Cụm từ
参酌
cān zhuó

xem xét (một vấn đề); cân nhắc

Cụm từ
参选率
cān xuǎn lǜ

tỷ lệ cử tri đi bầu

Cụm từ
参选人
cān xuǎn rén

người tham gia bầu cử; ứng cử viên

Cụm từ
参选
cān xuǎn

ứng cử trong một cuộc bầu cử hoặc quy trình tuyển chọn khác; tranh cử; đi bầu

Cụm từ