Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật đuôi chẽ (Aethopyga christinae)
nĩa; LT:把[ba3]
XO ("extra old"), hạng chất lượng cognac
muỗng nĩa kết hợp
tách ra; mở ra (như chân)
(tiếng lóng Internet) hết lần này đến lần khác; lặp đi lặp lại nhiều lần
nghĩa đen: không thể mong ngựa chạy nhanh mà không cho nó gặm cỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: Không thể cùng lúc có hai điều mâu thuẫn
xem 又要馬兒跑,又要馬兒不吃草|又要马儿跑,又要马儿不吃草[you4 yao4 ma3 r5 pao3 , you4 yao4 ma3 r5 bu4 chi1 cao3]
bị đỏ và sưng (thành ngữ)
còn được gọi là
nghĩa đen: muốn làm kỹ nữ nhưng vẫn muốn dựng bia trinh tiết (thành ngữ); nghĩa bóng: có ý xấu nhưng vẫn muốn có danh tiếng tốt; muốn có cả hai mà không mất gì
gây ồn ào; làm loạn
còn được gọi là; tên thay thế; cũng được gọi là
Tái bút; P.S
Lại nữa rồi
lại lần nữa; một lần nữa; thêm một lần
(một lần) nữa; cũng; vừa... vừa...; thế nhưng; (dùng để nhấn mạnh) dù sao đi nữa
biến thể cũ của 參|参[can1]
biến thể của 參|叁[san1]
biến thể của 參與|参与[can1 yu4]
samgyetang, món canh gà nổi tiếng của Hàn Quốc với nhân sâm, gia vị, v.v
trộn lẫn
viết tắt của 參議院|参议院[can1 yi4 yuan4], thượng viện; nghị viện (cơ quan lập pháp)
tham khảo; xem; xem đọc (hướng dẫn)
không gian mô đun (toán học); không gian tham số
tham số (toán học); đại lượng dùng làm tham số; mô đun (toán học)
xem xét (một vấn đề); cân nhắc
tỷ lệ cử tri đi bầu
người tham gia bầu cử; ứng cử viên
ứng cử trong một cuộc bầu cử hoặc quy trình tuyển chọn khác; tranh cử; đi bầu