Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hiểu thấu; xuyên thấu
nhập ngũ
làm cố vấn; (cấp bậc ngoại giao) tùy viên; tham tán
thí sinh; LT:名[ming2]
thi đấu; tham gia một cuộc thi
thượng viện; viện trên (của cơ quan lập pháp)
thượng nghị sĩ
nhà tư vấn; cố vấn
thăm viếng; bày tỏ lòng kính trọng (một nhân vật đáng kính,...); dâng hương (tại lăng mộ,...)
tham mưu trưởng
Tổng Tham mưu trưởng quân đội
sĩ quan tham mưu; đưa ra ý kiến
kiểm tra và đối chiếu (văn bản,...)
đoàn đại biểu
tham quan; đi dạo quanh; thăm
tham khảo; xem thêm; so sánh (so sánh đối chứng); bái kiến
Dioscorea alata (khoai mỡ tím thơm, một loại củ ngọt)
nhân sâm và nhung hươu (dùng trong y học cổ truyền)
người tham gia
tham gia (vào việc gì)
tham gia cổ phần (tài chính)
tài liệu tham khảo; thư mục
hệ quy chiếu
Tham Khảo Tin Tức (báo hàng ngày phát hành giới hạn ở Trung Quốc)
elip tham chiếu (trắc địa)
tài liệu tham khảo; tài liệu nguồn
sách tham khảo
tài liệu được trích dẫn; tham khảo (văn học); thư mục
tham khảo; tài liệu tham khảo; tham chiếu
thực hành thiền Phật giáo Thiền; thực hành thiền Zen; ngồi thiền