Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
封裹
fēng guǒ

gói lại; đóng gói

Cụm từ
封里
fēng lǐ

bìa trước bên trong (đôi khi chỉ cả bìa trước và bìa sau bên trong)

Cụm từ
封装块
fēng zhuāng kuài

viên nang; đơn vị được đóng gói (ví dụ: bo mạch)

Cụm từ
封装
fēng zhuāng

đóng gói; bọc; gói lại; niêm phong bên trong

Cụm từ
封号
fēng hào

(cổ) tước hiệu ban cho một người; phong tỏa tài khoản (trực tuyến)

Cụm từ
封盖
fēng gài

nắp; phong ấn; che phủ; đậy; lá chắn bị chặn (bóng rổ)

Cụm từ
封圣
fēng shèng

(Công giáo) phong thánh

Cụm từ
封网
fēng wǎng

chắn lưới (bóng chuyền, quần vợt, v.v.); (tin học) phong tỏa mạng lưới

Cụm từ
封禅
fēng shàn

(của hoàng đế) cúng bái Trời ở núi Thái và Đất ở núi Lương Phụ

Cụm từ
封禁
fēng jìn

cấm (ma túy, bộ phim, v.v.); chặn (đường, v.v.); (Internet) chặn (người dùng)

Cụm từ
封神演义
Fēng shén Yǎn yì

Phong Thần Diễn Nghĩa, tiểu thuyết minh thoại thời Minh về thần thoại và giả tưởng, rất lỏng lẻo dựa trên việc Chu Vũ Vương 周武王[Zhou1 Wu3 wang2] lật đổ nhà Thương, sau này là…

Cụm từ
封神榜
Fēng shén Bǎng

Phong Thần Bảng, tiểu thuyết minh thoại thời Minh về thần thoại và giả tưởng, rất lỏng lẻo dựa trên việc Chu Vũ Vương 周武王[Zhou1 Wu3 wang2] lật đổ nhà Thương, sau này là chất liệu…

Cụm từ
封皮
fēng pí

lớp ngoài; phong bì; bìa; phong (pháp lý)

Cụm từ
封疆
fēng jiāng

vùng biên giới; tổng trấn khu vực thời Minh và Thanh

Cụm từ
封王
fēng wáng

giành chức vô địch; (hoàng đế) ban tước vương cho thần tử

Cụm từ
封爵
fēng jué

phong tước; phong quý; phong hiệp sĩ; tước hiệu quý tộc

Cụm từ
封火
fēng huǒ

đậy lửa (để cháy chậm)

Cụm từ
封港
fēng gǎng

phong tỏa cảng

Cụm từ
封泥
fēng ní

đất niêm phong; chất lute

Cụm từ
封河期
fēng hé qī

sông đóng băng vào mùa đông

Cụm từ
封沙育林
fēng shā yù lín

trồng cây để ổn định cát (thành ngữ)

Thành ngữ
封杀
fēng shā

ngăn chặn; phong tỏa; bóp nghẹt

Cụm từ
封檐板
fēng yán bǎn

tấm diềm mái; tấm che mưa; tấm mái hắt (xây dựng)

Cụm từ
封条
fēng tiáo

niêm phong

Cụm từ
封控
fēng kòng

phong tỏa

Cụm từ
封建社会
fēng jiàn shè huì

xã hội phong kiến

Cụm từ
封建时代
fēng jiàn shí dài

thời đại phong kiến

Cụm từ
封建思想
fēng jiàn sī xiǎng

tư tưởng phong kiến

Cụm từ
封建制度
fēng jiàn zhì dù

chủ nghĩa phong kiến

Cụm từ
封建主义
fēng jiàn zhǔ yì

chủ nghĩa phong kiến

Cụm từ