Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
gói lại; đóng gói
bìa trước bên trong (đôi khi chỉ cả bìa trước và bìa sau bên trong)
viên nang; đơn vị được đóng gói (ví dụ: bo mạch)
đóng gói; bọc; gói lại; niêm phong bên trong
(cổ) tước hiệu ban cho một người; phong tỏa tài khoản (trực tuyến)
nắp; phong ấn; che phủ; đậy; lá chắn bị chặn (bóng rổ)
(Công giáo) phong thánh
chắn lưới (bóng chuyền, quần vợt, v.v.); (tin học) phong tỏa mạng lưới
(của hoàng đế) cúng bái Trời ở núi Thái và Đất ở núi Lương Phụ
cấm (ma túy, bộ phim, v.v.); chặn (đường, v.v.); (Internet) chặn (người dùng)
Phong Thần Diễn Nghĩa, tiểu thuyết minh thoại thời Minh về thần thoại và giả tưởng, rất lỏng lẻo dựa trên việc Chu Vũ Vương 周武王[Zhou1 Wu3 wang2] lật đổ nhà Thương, sau này là…
Phong Thần Bảng, tiểu thuyết minh thoại thời Minh về thần thoại và giả tưởng, rất lỏng lẻo dựa trên việc Chu Vũ Vương 周武王[Zhou1 Wu3 wang2] lật đổ nhà Thương, sau này là chất liệu…
lớp ngoài; phong bì; bìa; phong (pháp lý)
vùng biên giới; tổng trấn khu vực thời Minh và Thanh
giành chức vô địch; (hoàng đế) ban tước vương cho thần tử
phong tước; phong quý; phong hiệp sĩ; tước hiệu quý tộc
đậy lửa (để cháy chậm)
phong tỏa cảng
đất niêm phong; chất lute
sông đóng băng vào mùa đông
trồng cây để ổn định cát (thành ngữ)
ngăn chặn; phong tỏa; bóp nghẹt
tấm diềm mái; tấm che mưa; tấm mái hắt (xây dựng)
niêm phong
phong tỏa
xã hội phong kiến
thời đại phong kiến
tư tưởng phong kiến
chủ nghĩa phong kiến
chủ nghĩa phong kiến